传 Phồn thể: 傳
Minh họa từ vựng 传 (chuán / zhuàn)
chuán / zhuàn HÁN VIỆT: TRUYỀN / TRUYỆN

传: truyền đạt, lan truyền, truyền thống (chuán); tiểu sử, truyện ký (zhuàn)

truyền đạt lan truyền truyền thống (chuán) tiểu sử truyện ký (zhuàn)

Nghĩa tiếng Anh (English): to pass on, spread, transmit (chuán); biography, historical narrative (zhuàn)

Nét viết & luyện viết chữ 传

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 传

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRUYỀN (传, phồn thể: 傳): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 传真 (TRUYỀN CHÂN: bản fax, gửi fax), 传播 (TRUYỀN BÁ: truyền bá, lan truyền, phổ biến), 传递 (TRUYỀN ĐỆ: truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối), 传染 (TRUYỀN NHIỄM: lây truyền, lây nhiễm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

传
chuán / zhuàn TRUYỀN / TRUYỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

truyền đạt, lan truyền, truyền thống (chuán); tiểu sử, truyện ký (zhuàn)

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.)

Chữ TRUYỀN (传, phồn thể: 傳): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 传真 (TRUYỀN CHÂN: bản fax, gửi fax), 传播 (TRUYỀN BÁ: truyền bá, lan truyền, phổ biến), 传递 (TRUYỀN ĐỆ: truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối), 传染 (TRUYỀN NHIỄM: lây truyền, lây nhiễm).

Câu ví dụ với từ “传”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

春节是中国最重要的传统节日。

Chūnjié shì Zhōngguó zuì zhòngyào de chuántǒng jiérì.

“[chuán - Động từ] Tết Nguyên Đán là ngày lễ truyền thống quan trọng nhất của Trung Quốc.”

Veteran scientists passed on the truth-seeking and summit-scaling scientific spirit across generations.

Ví dụ #2

我最近在读一本关于科学家的传记。

Wǒ zuìjìn zài dú yì běn guānyú kēxuéjiā de zhuànjì.

“[zhuàn - Danh từ] Gần đây tôi đang đọc một cuốn tiểu sử về các nhà khoa học.”

Từ “传” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 传 (chuán / zhuàn)

传 (chuán / zhuàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 3), từ “传” có phiên âm Pinyin là “chuán / zhuàn”, âm Hán Việt là “TRUYỀN / TRUYỆN”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “truyền đạt, lan truyền, truyền thống (chuán); tiểu sử, truyện ký (zhuàn)” (tiếng Anh: to pass on, spread, transmit (chuán); biography, historical narrative (zhuàn)).

Chữ 传 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “传” có tổng cộng 6 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 3 Cập nhật: 2012-10-24T18:12:16+07:00