赎罪
Minh họa từ vựng 赎罪 (shúzuì)
shúzuì HÁN VIỆT: THỤC TỘI

赎罪: chuộc tội; chuộc lỗi

chuộc tội chuộc lỗi

Nét viết & luyện viết chữ 赎罪

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 赎

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỤC (赎, phồn thể: 贖): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 12 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

赎
shúzuì THỤC TỘI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chuộc tội; chuộc lỗi

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
貝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ THỤC (赎, phồn thể: 贖): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 12 nét.

罪
zuì TỘI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tội, tội lỗi, tội ác; chịu tội khổ cực

Bộ 网 (BỘ VÕNG • 6 nét): Lưới đánh cá, mạng lưới, cái bẫy giăng bắt.
Thành phần cấu tạo chữ:
罒 VÕNG (Lưới đánh cá, mạng lưới, cái bẫy giăng bắt.) 非 PHI (Sai trái, trái ngược, đôi cánh chim vỗ ngược hướng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là lưới VÕNG bủa vây quanh, Dưới là chữ PHI việc chẳng lành. Làm điều sai trái sa vào lưới, Giữ mình ngay thẳng phúc mới sanh.”

Chữ TỘI (罪) là chữ hội ý, kết cấu trên dưới gồm bộ VÕNG (罒 - tấm lưới giăng bắt) ở trên và chữ PHI (非 - điều sai trái, làm quấy) ở dưới. Thời cổ đại chữ vốn viết là TỘI (辠 - gồm chữ TỰ 自 và chữ TÂN 辛), đến thời Tần Thủy Hoàng vì thấy chữ đó giống chữ HOÀNG (皇) nên đã đổi thành chữ TỘI (罪) như ngày nay. Hình ảnh tấm lưới pháp luật và lưới trời lồng lộng chụp xuống những hành vi sai trái (PHI 非) là lời răn đe sâu sắc để con người luôn sống lương thiện, thượng tôn pháp luật.

Câu ví dụ với từ “赎罪”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他为了赎罪做了很多好事。

tā wèile shúzuì zuòle hěnduō hǎoshì.

“Anh ấy đã làm rất nhiều việc tốt để chuộc tội.”

Ví dụ #2

帮助别人是他赎罪的方式。

bāngzhù biérén shì tā shúzuì de fāngshì.

“Giúp đỡ người khác là cách anh ấy chuộc tội.”

Từ “赎罪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 赎罪 (shúzuì)

赎罪 (shúzuì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “赎罪” có phiên âm Pinyin là “shúzuì”, âm Hán Việt là “THỤC TỘI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chuộc tội; chuộc lỗi”.

Chữ 赎罪 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “赎罪” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 貝. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-12-27T07:54:43+07:00