北京是中国的首都。
běi jīng shì zhōng guó de shǒu dū 。
“Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.”
Chủ đề Chính trị gồm 755 từ vựng, được chia thành 32 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
北京是中国的首都。
běi jīng shì zhōng guó de shǒu dū 。
“Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.”
公园里有一张长凳。
Gōngyuán lǐ yǒu yī zhāng cháng dèng.
“Trong công viên có một chiếc ghế dài.”
他是一位优秀的领导者。
tā shì yī wèi yōuxiù de lǐngdǎozhě.
“Ông ấy là một người lãnh đạo xuất sắc.”
这家公司的高管团队非常优秀。
zhè jiā gōngsī de gāoguǎn tuánduì fēicháng yōuxiù.
“Đội ngũ quản lý cấp cao của công ty này rất xuất sắc.”
大国重器的核心关键制造工艺可容不得半点粗心大意,哪怕微米级的偏差都会造成严重后果。
Dà guó zhòng qì de hé xīn guān jiàn zhì zào gōng yì kě róng bù dé bàn diǎn cū xīn dà yì, nǎ pà wēi mǐ jí de piān chā dū huì zào chéng yán zhòng hòu guǒ.
“Quy trình chế tạo then chốt cốt lõi của đại khí quốc gia thật là quả là không thể dung thứ cho nửa điểm cẩu thả bất cẩn, cho dù là sai lệch cấp độ micromet cũng sẽ gây nên hậu quả nghiêm trọng.”
事务所的工作环境非常安静。
shìwùsuǒ de gōngzuò huánjìng fēicháng ānjìng.
“Môi trường làm việc của văn phòng rất yên tĩnh.”
大王崩于昨夜。
dàwáng bēng yú zuóyè.
“Đại vương tối qua băng hà rồi.”
这些国家是我们的盟邦。
Zhèxiē guójiā shì wǒmen de méngbāng.
“Những quốc gia này là đồng minh của chúng ta.”
政纲明确了党的目标。
Zhènggāng míngquèle dǎng de mùbiāo.
“Chính cương làm rõ mục tiêu của đảng.”
英国在第一次世界大战中是美国的同盟国。
Yīngguó zài Dìyīcì Shìjiè Dàzhàn zhōng shì Měiguó de tóngméngguó
“Anh là đồng minh của Hoa Kỳ trong Thế chiến thứ nhất.”
我国坚定不移走生态优先、绿色低碳的高质量发展道路,推动经济社会全面绿色转型。
Wǒ guó jiān dìng bù yí zǒu shēng tài yōu xiān, lǜ sè dī tàn de gāo zhì liàng fā zhǎn dào lù, tuī dòng jīng jì shè huì quán miàn lǜ sè zhuǎn xíng.
“Nước ta kiên định không ngừng bước đi trên con đường phát triển chất lượng cao xanh ít phát thải carbon, ưu tiên sinh thái, thúc đẩy chuyển đổi xanh toàn diện kinh tế xã hội.”
国家以零容忍态度坚决查处任何贪污受贿、侵害群众切身利益与侵吞公共财政资金的违纪违法犯罪行为。
Guó jiā yǐ líng róng rěn tài dù jiān jué chá chǔ rèn hé tān wū shòu huì, qīn hài qún zhòng qiè shēn lì yì yǔ qīn tūn gōng gòng cái zhèng zī jīn de wéi jì wéi fǎ fàn zuì xíng wèi.
“Nhà nước bằng thái độ không khoan nhượng kiên quyết điều tra xử lý nghiêm minh mọi hành vi phạm tội vi phạm kỷ luật và pháp luật như tham ô hối lộ, xâm hại lợi ích thiết thân của quần chúng và biển thủ công quỹ ngân sách công.”
这把坐椅非常舒适。
zhè bǎ zuò yǐ fēicháng shūshì.
“Cái ghế này rất thoải mái.”
他屡次考试不及格,被学校斥退了。
Tā lǚcì kǎoshì bù jígé, bèi xuéxiào chìtuì le.
“Anh ta thi trượt nhiều lần, bị trường đuổi học.”
为鼓励基础前沿科学探索,国家对进口用于大科学工程建设的紧缺高精度科研仪器设备依法实行零关税优惠政策。
Wèi gǔ lì jī chǔ qián yán kē xué tàn suǒ, guó jiā duì jìn kǒu yòng yú dà kē xué gōng chéng jiàn shè de jǐn quē gāo jīng dù kē yán yí qì shè bèi yī fǎ shí xíng líng guān shuì yōu huì zhèng cè.
“Để khích lệ tìm tòi khoa học tiên phong cơ bản, Nhà nước thực thi chính sách ưu đãi thuế quan thuế xuất nhập khẩu bằng không theo đúng pháp luật đối với các trang thiết bị dụng cụ nghiên cứu khoa học độ chính xác cao khan hiếm nhập khẩu phục vụ xây dựng công trình khoa học lớn.”
中国始终坚定站在和平一边、站在公道一边,积极为政治和平解决各类地区热点冲突奔走斡旋。
Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng zhàn zài hé píng yī biān, zhàn zài gōng dào yī biān, jī jí wéi zhèng zhì hé píng jiě jué gè lèi dì qū rè diǎn chōng tū bēn zǒu wò xuán.
“Trung Quốc luôn kiên định đứng về phía hòa bình, đứng về phía công lý, tích cực bôn ba hòa giải trung gian vì giải pháp chính trị hòa bình cho các điểm nóng xung đột khu vực.”
跨部门协作时,顺畅及时的信息共享是确保重大项目按期保质交付的关键所在。
Kuà bù mén xié zuò shí, shùn chàng jí shí de xìn xī gòng xiǎng shì què bǎo zhòng dà xiàng mù àn qī bǎo zhì jiāo fù de guān jiàn suǒ zài.
“Khi phối hợp liên phòng ban, việc chia sẻ thông tin trôi chảy và kịp thời là chìa khóa then chốt bảo đảm dự án trọng điểm được bàn giao đúng hạn và chất lượng.”
党员们在会上认真学习了关于乡村振兴的最新政策文件。
dǎng yuán men zài huì shàng rèn zhēn xué xí le guān yú xiāng cūn zhèn xīng de zuì xīn zhèng cè wén jiàn 。
“Các đảng viên tại hội nghị đã nghiêm túc học tập các tài liệu chính sách mới nhất về chấn hưng nông thôn.”
全面推进依法治国是国家治理的一场深刻革命,必须坚定不移走中国特色社会主义法治道路。
Quán miàn tuī jìn yī fǎ zhì guó shì guó jiā zhì lǐ de yī cháng shēn kè gé mìng, bì xū jiān dìng bù yí zǒu zhōng guó tè sè shè huì zhǔ yì fǎ zhì dào lù.
“Đẩy mạnh toàn diện quản lý đất nước theo pháp luật (y pháp trị quốc) là một cuộc cách mạng sâu sắc trong quản trị quốc gia, bắt buộc phải kiên định không ngừng bước đi trên con đường pháp trị xã hội chủ nghĩa đặc sắc Trung Quốc.”
他总是遵循自然法则生活。
tā zǒng shì zūnxún zìrán fǎzé shēnghuó.
“Anh ấy luôn sống theo quy luật tự nhiên.”
女王将亲自授予礼品。
nǚwáng jiāng qīnzì shòuyǔ lǐpǐn
“Nữ hoàng sẽ trao tặng quà cá nhân.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao