斥退
Minh họa từ vựng 斥退
chìtuì HÁN VIỆT: XÍCH THỐI

斥退: đuổi (quan chức, học sinh)

đuổi (quan chức học sinh)

Nét viết & luyện viết chữ 斥退

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 斥

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Chữ CẤN dừng chân đứng vững vàng, Bộ SƯỚC bước lùi chẳng vội sang. Biết tiến biết lùi tùy thời thế, Khiêm nhường một bước lòng thênh thang.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

斥
chìtuì XÍCH THỐI

đuổi (quan chức, học sinh)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
退
tuì THOÁI

lùi, rút lui; trả lại, thoái lui

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Chữ CẤN dừng chân đứng vững vàng, Bộ SƯỚC bước lùi chẳng vội sang. Biết tiến biết lùi tùy thời thế, Khiêm nhường một bước lòng thênh thang.”

Câu ví dụ với từ “斥退”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他屡次考试不及格,被学校斥退了。

Tā lǚcì kǎoshì bù jígé, bèi xuéxiào chìtuì le.

“Anh ta thi trượt nhiều lần, bị trường đuổi học.”

Ví dụ #2

在那次严重的政治风波中,不少官员因为涉及不当行为而被朝廷斥退。

Zài nà cì yánzhòng de zhèngzhì fēngbō zhōng, bùshǎo guānyuán yīnwèi shèjí bùdāng xíngwéi ér bèi cháotíng chìtuì.

“Trong cơn sóng gió chính trị nghiêm trọng đó, không ít quan chức đã bị triều đình cách chức vì có liên quan đến hành vi sai trái.”

Từ “斥退” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →