投票: bỏ phiếu, biểu quyết bầu cử
Nghĩa tiếng Anh (English): to vote, to cast a ballot, voting
Nét viết & luyện viết chữ 投票
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẦU (投): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 投资 (ĐẦU TƯ: đầu tư, nguồn vốn đầu tư), 投机 (ĐẦU CƠ: đầu cơ trục lợi; hợp cạ nói chuyện ăn ý), 投票 (ĐẦU PHIẾU: bỏ phiếu, biểu quyết bầu cử), 投降 (ĐẦU HÀNG: đầu hàng, chịu hàng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ném, quăng; bỏ phiếu; đầu tư; đầu quân
Chữ ĐẦU (投): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 投资 (ĐẦU TƯ: đầu tư, nguồn vốn đầu tư), 投机 (ĐẦU CƠ: đầu cơ trục lợi; hợp cạ nói chuyện ăn ý), 投票 (ĐẦU PHIẾU: bỏ phiếu, biểu quyết bầu cử), 投降 (ĐẦU HÀNG: đầu hàng, chịu hàng).
vé
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu bộ Á tựa mây vây, Dưới đặt bàn THỊ lửa vút bay. Mỏng nhẹ như tờ ngân PHIẾU quý, Vé tàu vé chợ nắm trong tay.”
Chữ PHIẾU (票) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hai bàn tay nâng ngọn lửa đang bốc cháy rực rỡ với những tia lửa bay vút lên cao, sau biến đổi thành bộ Á (覀) ở trên và bộ THỊ (示) ở dưới. Vì các tàn lửa bay lên rất nhẹ và mỏng, người xưa mượn chữ này để chỉ những tờ giấy mỏng nhẹ có giá trị làm tin như ngân phiếu, vé xe, vé tàu hay phiếu bầu.
Câu ví dụ với từ “投票”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在全国人民代表大会全体会议上,数千名全国人大代表依法郑重投票表决通过了多部关乎国计民生的重要法律法规。
Zài quán guó rén mín dài biǎo dà huì quán tǐ huì yì shàng, shù qiān míng quán guó rén dà dài biǎo yī fǎ zhèng zhòng tóu piào biǎo jué tōng guò le duō bù guān hū guó jì mín shēng de zhòng yào fǎ lǜ fǎ guī.
“Tại phiên họp toàn thể Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (Quốc hội), hàng ngàn đại biểu Quốc hội theo quy định của pháp luật đã trịnh trọng bỏ phiếu biểu quyết thông qua nhiều bộ luật và văn bản quy phạm pháp luật trọng đại liên quan tới quốc kế dân sinh.”
At the plenary session of the National People's Congress, deputies voted solemnly to pass vital laws affecting public welfare.
深刻领悟“投票”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ tóu piào ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “投票” (bỏ phiếu, biểu quyết bầu cử - ĐẦU PHIẾU) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "投票" (bỏ phiếu, biểu quyết bầu cử) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “投票” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn