艹
Minh họa từ vựng 艹 (cǎo)
cǎo HÁN VIỆT: THẢO

艹: Bộ thảo, mang nghĩa cỏ cây

Bộ thảo mang nghĩa cỏ cây

Nghĩa tiếng Anh (English): grass; Kangxi radical 140

Nét viết & luyện viết chữ 艹

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 艹

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (3 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một ngang hai sổ vươn lên, Hai mầm cỏ biếc mọc trên đất lành. THẢO (艹) đầu hoa lá tươi xanh, Gió xuân thổi nhẹ ngọt lành hương bay.” — Chữ THẢO (艹, nguyên thể 艸) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Tiểu triện vẽ hình hai mầm cỏ non song song vừa vươn lên khỏi mặt đất với những chiếc lá nhỏ xòe ra hai bên. Khi đứng độc lập, chữ THẢO được viết thêm chữ TẢO (早) biểu âm ở dưới thành chữ THẢO (草); còn khi làm bộ thủ nằm ở phía trên chữ Hán, nó được tinh giản thành bộ THẢO ĐẦU (艹) gồm một nét ngang và hai nét sổ cắt qua. Đây là bộ thủ cốt lõi cấu tạo nên hàng trăm chữ Hán chỉ hoa cỏ, thảo mộc.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

艹
cǎo THẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Bộ thảo, mang nghĩa cỏ cây

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một ngang hai sổ vươn lên, Hai mầm cỏ biếc mọc trên đất lành. THẢO (艹) đầu hoa lá tươi xanh, Gió xuân thổi nhẹ ngọt lành hương bay.”

Chữ THẢO (艹, nguyên thể 艸) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Tiểu triện vẽ hình hai mầm cỏ non song song vừa vươn lên khỏi mặt đất với những chiếc lá nhỏ xòe ra hai bên. Khi đứng độc lập, chữ THẢO được viết thêm chữ TẢO (早) biểu âm ở dưới thành chữ THẢO (草); còn khi làm bộ thủ nằm ở phía trên chữ Hán, nó được tinh giản thành bộ THẢO ĐẦU (艹) gồm một nét ngang và hai nét sổ cắt qua. Đây là bộ thủ cốt lõi cấu tạo nên hàng trăm chữ Hán chỉ hoa cỏ, thảo mộc.

Câu ví dụ với từ “艹”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

“艹”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Cǎo” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““艹” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

"艹" is a Chinese character with beautiful connotations, often used in names and poetry.

Ví dụ #2

学会汉字“艹”,有助于深入理解中华文化与名字的深意。

Xuéhuì hànzì “艹”, yǒuzhùyú shēnrù lǐjiě zhōnghuá wénhuà yǔ míngzi de shēnyì.

“Học chữ Hán “艹” giúp hiểu sâu sắc hơn về văn hóa Trung Hoa và ý nghĩa của tên gọi.”

Learning the character "艹" helps to deeply understand Chinese culture and the significance of names.

Từ “艹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 艹 (cǎo)

艹 (cǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “艹” có phiên âm Pinyin là “cǎo”, âm Hán Việt là “THẢO”, thuộc từ loại Danh từ / Tên riêng và có nghĩa tiếng Việt là: “Bộ thảo, mang nghĩa cỏ cây” (tiếng Anh: grass; Kangxi radical 140).

Chữ 艹 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “艹” có tổng cộng 3 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Mở rộng Cập nhật: 2021-02-10T13:26:43+07:00