苔藓
Minh họa từ vựng 苔藓 (táixiǎn)
táixiǎn HÁN VIỆT: ĐÀI TIỂN

苔藓: rêu ( thường bám trên đá, đất hoặc thân cây và thích nơi ẩm ướt)

rêu ( thường bám trên đá đất hoặc thân cây và thích nơi ẩm ướt)

Nét viết & luyện viết chữ 苔藓

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 苔

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÀI (苔): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

苔
tái ĐÀI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rêu

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ ĐÀI (苔): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét.

藓
xiǎn TIỂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cỏ rêu (thực vật ẩn hoa)

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ TIỂN (藓, phồn thể: 蘚): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 17 nét.

Câu ví dụ với từ “苔藓”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

苔藓是典型的低等植物。

táixiǎn shì diǎnxíng de dī děng zhíwù.

“Rêu là thực vật cấp thấp điển hình.”

Ví dụ #2

苔藓植物喜欢潮湿环境。

Táixiǎn zhíwù xǐhuān cháoshī huánjìng.

“Loài rêu thích môi trường ẩm ướt.”

Từ “苔藓” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 苔藓 (táixiǎn)

苔藓 (táixiǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “苔藓” có phiên âm Pinyin là “táixiǎn”, âm Hán Việt là “ĐÀI TIỂN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “rêu ( thường bám trên đá, đất hoặc thân cây và thích nơi ẩm ướt)”.

Chữ 苔藓 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “苔藓” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-07-21T12:00:26+07:00