藤蔓
Minh họa từ vựng 藤蔓 (téngwàn)
téngwàn HÁN VIỆT: ĐẰNG MAN

藤蔓: dây; cây mây và dây leo

dây cây mây và dây leo

Nét viết & luyện viết chữ 藤蔓

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 藤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (32 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẰNG (藤): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 18 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

藤
téngwàn ĐẰNG MAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dây; cây mây và dây leo

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ ĐẰNG (藤): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 18 nét.

蔓
mán MAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

củ cải

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 罒 VÕNG (Lưới đánh cá, mạng lưới, cái bẫy giăng bắt.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ MAN (蔓): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 14 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 罒 (VÕNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 蔓延 (MAN DIÊN: lan rộng, lây lan, bùng phát lan nhanh (dịch bệnh, cháy rừng)).

Câu ví dụ với từ “藤蔓”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

脚踝被藤蔓纠缠。

jiǎohuái bèi téngwàn jiūchán.

“Cổ chân bị dây leo quấn lại.”

Ví dụ #2

藤蔓在墙上蔓延。

téngwàn zài qiáng shàng mànyán.

“Dây leo bò tràn trên tường.”

Từ “藤蔓” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 藤蔓 (téngwàn)

藤蔓 (téngwàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “藤蔓” có phiên âm Pinyin là “téngwàn”, âm Hán Việt là “ĐẰNG MAN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “dây; cây mây và dây leo”.

Chữ 藤蔓 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “藤蔓” có tổng cộng 32 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-02-03T11:07:32+07:00