茂盛: tươi tốt, rậm rạp, xum xuê tốt tươi
Nghĩa tiếng Anh (English): lush, luxuriant, flourishing, exuberant (vegetation)
Nét viết & luyện viết chữ 茂盛
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MẬU (茂): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 茂盛 (MẬU THỊNH: tươi tốt, rậm rạp, xum xuê tốt tươi).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tươi tốt, rậm rạp, xum xuê tốt tươi
Chữ MẬU (茂): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 茂盛 (MẬU THỊNH: tươi tốt, rậm rạp, xum xuê tốt tươi).
thịnh vượng, nở rộ, phong phú (shèng); xới cơm, múc canh, chứa đựng (chéng)
Chữ THỊNH (盛): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét. Từ ghép HSK: 昌盛 (XƯƠNG THỊNH: hưng thịnh, thịnh vượng, phồn vinh), 丰盛 (PHONG THỊNH: thịnh soạn, phong phú dồi dào (bữa ăn, lễ tiệc)), 茂盛 (MẬU THỊNH: tươi tốt, rậm rạp, xum xuê tốt tươi), 盛产 (THỊNH SẢN: dồi dào, sản sinh nhiều, nổi tiếng trù phú về).
Câu ví dụ với từ “茂盛”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
经过数十年的植树造林与退耕还林工程,昔日风沙弥漫的不毛荒山如今已披上了绿装、长满了郁郁葱葱的茂盛林木。
Jīng guò shù shí nián de zhí shù zào lín yǔ tuì gēng hái lín gōng chéng, xī rì fēng shā mí màn de bù máo huāng shān rú jīn yǐ pī shàng le lǜ zhuāng, zhǎng mǎn le yù yù cōng cōng de mào shèng lín mù.
“Trải qua hàng chục năm trồng cây gây rừng và dự án trả đất canh tác lại cho rừng, vùng núi hoang cằn cỗi bão cát mịt mùng năm xưa nay đã khoác lên mình tấm áo xanh, mọc đầy những hàng cây rừng tươi tốt rậm rạp xanh tươi mơn mởn.”
Through decades of afforestation, barren mountains once filled with dust are now clothed in green with lush, flourishing forests.
深刻领悟“茂盛”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ mào shèng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “茂盛” (tươi tốt, rậm rạp, xum xuê tốt tươi - MẬU THỊNH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "茂盛" (tươi tốt, rậm rạp, xum xuê tốt tươi) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “茂盛” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 茂盛 (mào shèng)
茂盛 (mào shèng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “茂盛” có phiên âm Pinyin là “mào shèng”, âm Hán Việt là “MẬU THỊNH”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tươi tốt, rậm rạp, xum xuê tốt tươi” (tiếng Anh: lush, luxuriant, flourishing, exuberant (vegetation)).
Chữ 茂盛 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “茂盛” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.