杈
Minh họa từ vựng 杈 (chā)
chā HÁN VIỆT: XOA

杈: cái dĩa (gẩy rơm)

cái dĩa (gẩy rơm)

Nét viết & luyện viết chữ 杈

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 杈

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XOA (杈): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

杈
chā XOA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái dĩa (gẩy rơm)

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ XOA (杈): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét.

Câu ví dụ với từ “杈”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

农民用杈把稻草堆起来。

nóngmín yòng chā bǎ dàocǎo duī qǐlái.

“Người nông dân dùng chĩa để chất rơm lên.”

Ví dụ #2

他扛着杈走在田埂上。

tā kángzhe chā zǒu zài tiángěng shàng.

“Anh ấy vác cái chĩa đi trên bờ ruộng.”

Từ “杈” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 杈 (chā)

杈 (chā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “杈” có phiên âm Pinyin là “chā”, âm Hán Việt là “XOA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cái dĩa (gẩy rơm)”.

Chữ 杈 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “杈” có tổng cộng 7 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-10-03T13:27:43+07:00