昙花
Minh họa từ vựng 昙花 (tánhuā)
tánhuā HÁN VIỆT: ĐÀM HOA

昙花: hoa quỳnh

hoa quỳnh

Nét viết & luyện viết chữ 昙花

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 昙

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÀM (昙, phồn thể: 曇): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

昙
tán ĐÀM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trở nên nhiều mây, u ám

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ ĐÀM (昙, phồn thể: 曇): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét.

花
huā HOA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hoa; tiêu tốn (tiền bạc, thời gian)

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 BỘ THẢO (Cỏ cây hoa lá mùa xuân tươi tốt.) 化 CHỮ HÓA (Biến hóa từ mầm xanh e ấp thành đóa hoa rực rỡ ngát hương.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cỏ cây biến hóa diệu kỳ Trổ bông hoa thắm xuân thì ngát hương. Trên THẢO (艹) dưới HÓA (化) tốt tươi, Chữ HOA (花) rực rỡ dâng đời sắc hương.”

Chữ HOA (花) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt bộ Thảo (艹) lên trên chữ Hóa (化 - biến hóa). Hạt giống sau mùa đông ngủ vùi trong lòng đất, gặp nắng xuân biến hóa kỳ diệu đâm chồi nở thành những đóa hoa rực rỡ ngát hương thơm.

Câu ví dụ với từ “昙花”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她的美貌如同昙花一现。

tā de měimào rútóng tánhuāyīxiàn.

“Vẻ đẹp của cô ấy giống như hoa quỳnh vậy.”

Ví dụ #2

昙花在夜晚才开放。

tánhuā zài yèwǎn cái kāifàng.

“Hoa quỳnh vào ban đêm mới nở ra.”

Từ “昙花” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 昙花 (tánhuā)

昙花 (tánhuā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “昙花” có phiên âm Pinyin là “tánhuā”, âm Hán Việt là “ĐÀM HOA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hoa quỳnh”.

Chữ 昙花 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “昙花” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 日. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-08-08T08:14:15+07:00