Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vật lý và hóa học
#1 HSK 4 Động từ

在我国最高摩天大楼顶部安装的千吨级主动阻尼风阻尼器,在强台风过境时通过精准摆动抵消大楼晃动。

Zài wǒ guó zuì gāo mó tiān dà lóu dǐng bù ān zhuāng de qiān dūn jí zhǔ dòng zǔ ní fēng zǔ ní qì, zài qiáng tái fēng guò jìng shí tōng guò jīng zhǔn bǎi dòng dǐ xiāo dà lóu huàng dòng.

“Bộ giảm xóc cản gió chủ động cấp độ ngàn tấn lắp đặt trên đỉnh tòa nhà chọc trời cao nhất nước ta khi có siêu bão đổ bộ sẽ thông qua việc đung đưa lắc lư dao động chuẩn xác để triệt tiêu độ rung lắc của tòa nhà.”

Bộ: 手 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 6 Danh từ

科技竞争的实质是人才竞争与创新生态之争,必须深化体制机制改革以最大限度激发人才创新创造活力。

Kē jì jìng zhēng de shí zhì shì rén cái jìng zhēng yǔ chuàng xīn shēng tài zhī zhēng, bì xū shēn huà tǐ zhì jī zhì gǎi gé yǐ zuì dà xiàn dù jī fā rén cái chuàng xīn chuàng zào huó lì.

“Thực chất bản chất cốt lõi của cạnh tranh khoa học công nghệ chính là cuộc cạnh tranh về nhân tài và hệ sinh thái đổi mới sáng tạo, bắt buộc phải làm sâu sắc hơn cải cách cơ chế thể chế nhằm khơi dậy tối đa sức sống sáng tạo đổi mới của nhân tài.”

Bộ: 宀 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Danh từ

“烊”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Yáng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““烊” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 火 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Danh từ

该绿色生物制造工厂采用农作物秸秆作为生物基化工原料,替代了传统的化石石油资源路线。

Gāi lǜ sè shēng wù zhì zào gōng chǎng cǎi yòng nóng zuò wù jiē gǎn zuò wéi shēng wù jī huà gōng yuán liào, tì dài le chuán tǒng de huà shí shí yóu zī yuán lù xiàn.

“Nhà máy chế tạo sinh học xanh này sử dụng rơm rạ cây trồng làm nguyên liệu hóa chất gốc sinh học, thay thế cho con đường tài nguyên dầu mỏ hóa thạch truyền thống.”

Bộ: 厂 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng
钝化
dùn huà ĐỘN HÓA

thụ động hóa

钝化处理能增强钢材防腐能力。

dùn huà chǔlǐ néng zēngqiáng gāngcái fángfǔ nénglì.

“Thụ động hóa giúp tăng khả năng chống gỉ của thép.”

Bộ: 金 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng
醋酸
cùsuān THỐ TOAN

axit axetic

醋酸是一种常见的有机弱酸。

cùsuān shì yī zhǒng cháng jiàn de yǒujī ruòsuān.

“Axit axetic là một loại axit hữu cơ yếu thường gặp.”

Bộ: 酉 • 29 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Tính từ

在应对复杂多变的国际经贸环境时,企业应当根据市场供求波动灵活调整全球供应链采购策略。

Zài yìng duì fù zá duō biàn de guó jì jīng mào huán jìng shí, qǐ yè yīng dāng gēn jù shì chǎng gōng qiú bō dòng líng huó tiáo zhěng quán qiú gōng yìng liàn cǎi gòu cè lüè.

“Khi ứng phó với môi trường kinh tế thương mại quốc tế biến chuyển phức tạp, doanh nghiệp cần linh hoạt điều chỉnh chiến lược thu mua chuỗi cung ứng toàn cầu căn cứ theo biến động cung cầu thị trường.”

Bộ: 火 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 5 Danh từ
金属
jīn shǔ KIM THUỘC

kim loại

钛合金作为一种高强度、耐腐蚀、低密度的优质特种航空金属材料,广泛应用于火箭制造领域。

Tài hé jīn zuò wéi yī zhǒng gāo qiáng dù, nài fǔ shí, dī mì dù de yōu zhì tè zhǒng háng kōng jīn shǔ cái liào, guǎng fàn yìng yòng yú huǒ jiàn zhì zào lǐng yù.

“Hợp kim titan với tư cách là loại vật liệu kim loại hàng không đặc chủng chất lượng cao có độ bền lớn, chống ăn mòn và mật độ thấp, được ứng dụng rộng rãi trong chế tạo tên lửa đẩy.”

Bộ: 金 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Danh từ

“铝”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Lǚ” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““铝” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 金 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →