振幅: biên độ sóng
Nét viết & luyện viết chữ 振幅
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHẤN (振): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 辰 (THẦN). Từ ghép HSK: 振动 (CHẤN ĐỘNG: rung động, dao động, rung chuyển), 振奋 (CHẤN PHẤN: chấn hấn, phấn chấn tinh thần, hân hoan rực rỡ), 振兴 (CHẤN HƯNG: chấn hưng, phục hưng phát triển lớn mạnh).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
biên độ sóng
Chữ CHẤN (振): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 辰 (THẦN). Từ ghép HSK: 振动 (CHẤN ĐỘNG: rung động, dao động, rung chuyển), 振奋 (CHẤN PHẤN: chấn hấn, phấn chấn tinh thần, hân hoan rực rỡ), 振兴 (CHẤN HƯNG: chấn hưng, phục hưng phát triển lớn mạnh).
bức, tấm (tranh, cờ, khẩu hiệu)
Chữ PHÚC (幅): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 12 nét, thành phần: 巾 (CÂN) + 口 (KHẨU) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 幅度 (PHÚC ĐỘ: biên độ, mức độ (tăng giảm), quy mô dao động).
Câu ví dụ với từ “振幅”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
声波是根据其振幅来测量的。
shēngbō shì gēnjù qí zhènfú lái cèliáng de
“Sóng âm được đo lường dựa trên biên độ của chúng.”
振幅反映了振动的强弱程度。
Zhènfú fǎnyìngle zhèndòng de qiáng ruò chéngdù.
“Biên độ phản ánh mức độ mạnh yếu của dao động.”
Từ “振幅” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 振幅 (zhènfú)
振幅 (zhènfú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “振幅” có phiên âm Pinyin là “zhènfú”, âm Hán Việt là “CHẤN PHÚC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “biên độ sóng”.
Chữ 振幅 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “振幅” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.