臭氧: ô-zôn (ozone)
Nét viết & luyện viết chữ 臭氧
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XÚ (臭): thuộc bộ TỰ (自), gồm 10 nét, thành phần: 自 (TỰ) + 犬 (KHUYỂN).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hôi, thối, có mùi khó chịu; tệ hại
Chữ XÚ (臭): thuộc bộ TỰ (自), gồm 10 nét, thành phần: 自 (TỰ) + 犬 (KHUYỂN).
dưỡng khí; khí ô-xi (kí hiệu: O); ốc-xi
Chữ DƯỠNG (氧): thuộc bộ KHÍ (气), gồm 10 nét, thành phần: 气 (KHÍ) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 二氧化碳 (NHỊ DƯỠNG HÓA THÁN: khí các-bô-níc, carbon dioxide (CO2)), 氧气 (DƯỠNG KHÍ: khí oxy, oxy sinh tồn).
Câu ví dụ với từ “臭氧”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
人类活动破坏了臭氧层。
rénlèi huódòng pòhuàile chòuyǎngcéng.
“Hoạt động của con người đã phá hủy tầng ôzôn.”
臭氧层空洞问题很严重。
chòuyǎngcéng kōngdòng wèntí hěn yánzhòng.
“Vấn đề lỗ thủng tầng ôzôn rất nghiêm trọng.”
Từ “臭氧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 臭氧 (chòuyǎng)
臭氧 (chòuyǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “臭氧” có phiên âm Pinyin là “chòuyǎng”, âm Hán Việt là “XÚ DƯỠNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ô-zôn (ozone)”.
Chữ 臭氧 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “臭氧” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 自. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.