碳: các-bon (carbon, nguyên tố hoá học, ký hiệu là C.)
Nét viết & luyện viết chữ 碳
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÁN (碳): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 14 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 山 (SƠN) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 二氧化碳 (NHỊ DƯỠNG HÓA THÁN: khí các-bô-níc, carbon dioxide (CO2)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
các-bon (carbon, nguyên tố hoá học, ký hiệu là C.)
Chữ THÁN (碳): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 14 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 山 (SƠN) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 二氧化碳 (NHỊ DƯỠNG HÓA THÁN: khí các-bô-níc, carbon dioxide (CO2)).
Câu ví dụ với từ “碳”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
碳的化学符号是C。
tàn de huàxué fúhào shì c.
“Ký hiệu hóa học của các-bon là C.”
碳在工业和医药上用途很广。
tàn zài gōngyè hé yīyào shàng yòngtú hěn guǎng.
“Các-bon có nhiều ứng dụng trong công nghiệp và y học.”
Từ “碳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 碳 (tàn)
碳 (tàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “碳” có phiên âm Pinyin là “tàn”, âm Hán Việt là “THÁN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “các-bon (carbon, nguyên tố hoá học, ký hiệu là C.)”.
Chữ 碳 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “碳” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 石. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.