议案: chương trình nghị sự; dự thảo nghị quyết
Nét viết & luyện viết chữ 议案
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGHỊ (议, phồn thể: 議): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 5 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 会议 (HỘI NGHỊ: cuộc họp), 建议 (KIẾN NGHỊ: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên), 抗议 (KHÁNG NGHỊ: kháng nghị, phản đối, phản kháng), 议论 (NGHỊ LUẬN: bàn tán, thảo luận, nghị luận).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tham khảo ý kiến, thảo luận, thảo luận
Chữ NGHỊ (议, phồn thể: 議): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 5 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 会议 (HỘI NGHỊ: cuộc họp), 建议 (KIẾN NGHỊ: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên), 抗议 (KHÁNG NGHỊ: kháng nghị, phản đối, phản kháng), 议论 (NGHỊ LUẬN: bàn tán, thảo luận, nghị luận).
bàn, ghế dài; vụ án pháp lý
Chữ ÁN (案): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 女 (NỮ) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 答案 (ĐÁP ÁN: đáp án, câu trả lời), 方案 (PHƯƠNG ÁN: phương án, kế hoạch, đề án), 案件 (ÁN KIỆN: vụ án, án điểm, hồ sơ vụ án), 案例 (ÁN LỆ: án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng).
Câu ví dụ với từ “议案”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
反对党已对议案提出几项修正。
fǎnduìdǎng yǐ duì yì'àn tíchū jǐ xiàng xiūzhèng
“Đảng đối lập đã đề xuất một số sửa đổi cho dự thảo.”
总统否决了削减税收的议案。
zǒngtǒng fǒujué le xuējiǎn shuìshōu de yì'àn
“Tổng thống phủ quyết đề xuất giảm thuế.”
Từ “议案” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 议案 (yì'àn)
议案 (yì'àn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “议案” có phiên âm Pinyin là “yì'àn”, âm Hán Việt là “NGHỊ ÁN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chương trình nghị sự; dự thảo nghị quyết”.
Chữ 议案 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “议案” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.