醋酸: axit axetic
Nét viết & luyện viết chữ 醋酸
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (29 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỐ (醋): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 15 nét, thành phần: 酉 (DẬU) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giấm; ghen tuông (吃醋)
Chữ THỐ (醋): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 15 nét, thành phần: 酉 (DẬU) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT).
chua; mỏi, nhức
Chữ TOAN (酸): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 14 nét, thành phần: 酉 (DẬU) + 厶 (KHƯ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ).
Câu ví dụ với từ “醋酸”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
醋酸是一种常见的有机弱酸。
cùsuān shì yī zhǒng cháng jiàn de yǒujī ruòsuān.
“Axit axetic là một loại axit hữu cơ yếu thường gặp.”
醋酸具有比较强烈的刺激气味。
cùsuān jùyǒu bǐjiào qiángliè de cìjī qìwèi.
“Axit axetic có một mùi hăng đặc trưng.”
Từ “醋酸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 醋酸 (cùsuān)
醋酸 (cùsuān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “醋酸” có phiên âm Pinyin là “cùsuān”, âm Hán Việt là “THỐ TOAN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “axit axetic”.
Chữ 醋酸 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “醋酸” có tổng cộng 29 nét viết, thuộc bộ thủ 酉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.