醋酸
Minh họa từ vựng 醋酸 (cùsuān)
cùsuān HÁN VIỆT: THỐ TOAN

醋酸: axit axetic

axit axetic

Nét viết & luyện viết chữ 醋酸

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 醋

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (29 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỐ (醋): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 15 nét, thành phần: 酉 (DẬU) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

醋
cù THỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giấm; ghen tuông (吃醋)

Bộ 酉 (BỘ DẬU • 7 nét): Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).
Thành phần cấu tạo chữ:
酉 DẬU (Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ THỐ (醋): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 15 nét, thành phần: 酉 (DẬU) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT).

酸
suān TOAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chua; mỏi, nhức

Bộ 酉 (BỘ DẬU • 7 nét): Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).
Thành phần cấu tạo chữ:
酉 DẬU (Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ TOAN (酸): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 14 nét, thành phần: 酉 (DẬU) + 厶 (KHƯ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ).

Câu ví dụ với từ “醋酸”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

醋酸是一种常见的有机弱酸。

cùsuān shì yī zhǒng cháng jiàn de yǒujī ruòsuān.

“Axit axetic là một loại axit hữu cơ yếu thường gặp.”

Ví dụ #2

醋酸具有比较强烈的刺激气味。

cùsuān jùyǒu bǐjiào qiángliè de cìjī qìwèi.

“Axit axetic có một mùi hăng đặc trưng.”

Từ “醋酸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 醋酸 (cùsuān)

醋酸 (cùsuān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “醋酸” có phiên âm Pinyin là “cùsuān”, âm Hán Việt là “THỐ TOAN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “axit axetic”.

Chữ 醋酸 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “醋酸” có tổng cộng 29 nét viết, thuộc bộ thủ 酉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-07-10T14:09:57+07:00