删除: xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)
Nghĩa tiếng Anh (English): to delete, to remove, to erase
Nét viết & luyện viết chữ 删除
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SAN (删, phồn thể: 刪): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 删除 (SAN TRỪ: xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
xoá; cắt; lược (câu văn)
Chữ SAN (删, phồn thể: 刪): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 删除 (SAN TRỪ: xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)).
trừ, ngoại trừ; loại bỏ trừ bỏ (chúqù); phép chia (toán học)
Chữ TRỪ (除): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 除了 (TRỪ LIỄU: ngoài ra, trừ ra), 除非 (TRỪ PHI: trừ phi, chỉ khi), 除夕 (TRỪ TỊCH: đêm Giao thừa, đêm 30 Tết), 删除 (SAN TRỪ: xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)).
Câu ví dụ với từ “删除”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在对核心数据库执行批量删除过期历史冗余数据前,务必先在异地冷备存储池中完成全量快照备份。
Zài duì hé xīn shù jù kù zhí xíng pī liàng shān chú guò qī lì shǐ rǒng yú shù jù qián, wù bì xiān zài yì dì lěng bèi cún chǔ chí zhōng wán chéng quán liàng kuài zhào bèi fèn.
“Trước khi thực hiện thao tác xóa hàng loạt các dữ liệu lịch sử dư thừa đã hết hạn trên cơ sở dữ liệu cốt lõi, nhất thiết phải hoàn tất việc sao lưu chụp nhanh toàn bộ trên kho lưu trữ lạnh từ xa.”
Before batch deleting expired historical redundant data from the database, ensure a full snapshot backup is completed in cold storage.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“删除”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ shān chú ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “删除” (xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu) - SAN TRỪ) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "删除" (xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)) is crucial.
Từ “删除” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn