斜: nghiêng, dốc, chéo; nghiêng xiêu
Nghĩa tiếng Anh (English): slanted, slanting, oblique, tilted
Nét viết & luyện viết chữ 斜
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÀ (斜): thuộc bộ ĐẨU (斗), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 斗 (ĐẨU). Từ ghép HSK: 倾斜 (KHUYNH TÀ: nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nghiêng, dốc, chéo; nghiêng xiêu
Chữ TÀ (斜): thuộc bộ ĐẨU (斗), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 斗 (ĐẨU). Từ ghép HSK: 倾斜 (KHUYNH TÀ: nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).
Câu ví dụ với từ “斜”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
夕阳西下,金黄色的斜阳透过高大梧桐树的枝叶缝隙洒在石板小径上,拉出长长的斑驳光影。
Xī yáng xī xià, jīn huáng sè de xié yáng tòu guò gāo dà wú tóng shù de zhī yè fèng xì sǎ zài shí bǎn xiǎo jìng shàng, lā chū cháng cháng de bān bó guāng yǐng.
“Chiều tà bóng ngả, vạt nắng vàng xiên qua những khe lá của hàng cây ngô đồng cao lớn chiếu rọi trên lối đi lát đá, kéo dài những vệt sáng bóng râm loang lổ.”
As the sun set, golden slanting sunlight filtered through parasol trees onto stone paths, casting long dappled shadows.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“斜”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ xié ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “斜” (nghiêng, dốc, chéo - TÀ) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "斜" (nghiêng, dốc, chéo) is crucial.
Từ “斜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn