捣蛋鬼
Minh họa từ vựng 捣蛋鬼
dǎo dàn guǐ HÁN VIỆT: ĐẢO ĐẢN QUỶ

捣蛋鬼: kẻ quậy phá; kẻ nghịch ngợm; kẻ gây rối

kẻ quậy phá kẻ nghịch ngợm kẻ gây rối

Nét viết & luyện viết chữ 捣蛋鬼

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 捣

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (30 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẢO (捣, phồn thể: 搗): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 山 (SƠN). Từ ghép HSK: 捣乱 (ĐẢO LOẠN: quấy rối, phá rối, gây sự quấy phá).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

捣
dǎo ĐẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giã; đâm; giầm; đập

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.)

Chữ ĐẢO (捣, phồn thể: 搗): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 山 (SƠN). Từ ghép HSK: 捣乱 (ĐẢO LOẠN: quấy rối, phá rối, gây sự quấy phá).

蛋
dàn ĐẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trứng (gia cầm), quả trứng

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
疋 THẤT/SƠ (Phần trên biến đổi từ chữ ĐẢN (延 - kéo dài), đóng vai trò biểu âm đọc là ĐẢN (dàn).) 虫 TRÙNG (Sâu bọ, loài bò sát và côn trùng đẻ trứng để sinh sôi nảy nở.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên bộ THẤT (疋) dáng vươn dài Dưới bộ TRÙNG (虫) nhỏ miệt mài sinh sôi Trứng tròn ấp ủ mầm đời Trứng gà, bánh ngọt tuyệt vời biết bao.”

Chữ ĐẢN (蛋) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ THẤT (疋 - biến thể rút gọn từ chữ ĐẢN 延) biểu âm, phía dưới là bộ TRÙNG (虫 - loài côn trùng, bò sát như rùa, rắn) biểu ý. Người xưa quan sát thấy các loài bò sát và côn trùng (TRÙNG) cũng như loài chim đều sinh sản bằng cách đẻ ra những quả trứng tròn trịa bọc vỏ. Về sau, chữ ĐẢN được dùng phổ biến để chỉ trứng gia cầm giàu dinh dưỡng trong bữa ăn hằng ngày.

鬼
guǐ QUỶ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ma quỷ; tinh quái, kỳ tài; tài tình

Bộ 鬼 (BỘ QUỶ • 10 nét): Linh hồn, ma quỷ, người đeo mặt nạ quỷ thời cổ.
Thành phần cấu tạo chữ:
鬼 QUỶ (Linh hồn, ma quỷ, người đeo mặt nạ quỷ thời cổ.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.)

Chữ QUỶ (鬼): thuộc bộ QUỶ (鬼), gồm 9 nét, thành phần: 鬼 (QUỶ) + 田 (ĐIỀN) + 儿 (NHI) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 胆小鬼 (ĐẢM TIỂU QUỶ: kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát), 魔鬼 (MA QUỶ: ma quỷ, ác quỷ; tàn khốc khắc nghiệt (huấn luyện)).

Câu ví dụ với từ “捣蛋鬼”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

那个捣蛋鬼又跑出去玩了。

nàgè dǎo dàn guǐ yòu pǎo chūqù wánle.

“Tên quậy phá đó lại chạy ra ngoài chơi rồi.”

Ví dụ #2

这个捣蛋鬼让我们很头痛。

zhège dǎo dàn guǐ ràng wǒmen hěn tóutòng.

“Kẻ nghịch ngợm này khiến chúng tôi rất đau đầu.”

Từ “捣蛋鬼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →