Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Âm nhạc
#3 Chủ đề Từ vựng
唱法
chàngfǎ XƯỚNG PHÁP

phương pháp ca hát

他用拟声唱法模仿鸟叫。

Tā yòng nǐ shēng chàngfǎ mófǎng niǎo jiào.

“Anh ấy dùng phương pháp hát mô phỏng âm thanh để bắt chước tiếng chim hót.”

Bộ: 口 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 3 Danh từ

清晨的校园林荫道上传来青年合唱团动听悠扬的歌声,洋溢着青春的欢快与朝气。

Qīng chén de xiào yuán lín yīn dào shàng chuán lái qīng nián hé chàng tuán dòng tīng yōu yáng de gē shēng, yáng yì zhe qīng chūn de huān kuài yǔ zhāo qì.

“Trên con đường rợp bóng cây trong khuôn viên trường lúc sáng sớm vang vọng tiếng hát giọng ca du dương êm ái của dàn hợp xướng thanh niên, ngập tràn sự vui tươi và nhựa sống tràn trề của tuổi trẻ.”

Bộ: 欠 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Danh từ

古琴艺术作为中华传统音乐文化的瑰宝,以其清幽旷远的典雅意境流传千年、历久弥新。

Gǔ qín yì shù zuò wéi zhōng huá chuán tǒng yīn yuè wén huà de guī bǎo, yǐ qí qīng yōu kuàng yuǎn de diǎn yǎ yì jìng liú chuán qiān nián, lì jiǔ mí xīn.

“Nghệ thuật đàn cổ cầm với tư cách là viên ngọc quý của văn hóa âm nhạc truyền thống Trung Hoa, bằng ý cảnh thanh nhã khoáng đạt sâu lắng đã lưu truyền ngàn năm, càng trải qua thời gian lại càng tươi mới.”

Bộ: 玉 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →