琴
Minh họa từ vựng 琴 (qín)
qín HÁN VIỆT: CẦM

琴: đàn (cổ cầm, dương cầm, nhạc cụ)

đàn (cổ cầm dương cầm nhạc cụ)

Nghĩa tiếng Anh (English): guqin, musical instrument, stringed instrument

Nét viết & luyện viết chữ 琴

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 琴

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẦM (琴): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 12 nét, thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 人 (NHÂN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

琴
qín CẦM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đàn (cổ cầm, dương cầm, nhạc cụ)

Bộ 玉 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét): Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
王 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ CẦM (琴): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 12 nét, thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 人 (NHÂN).

Câu ví dụ với từ “琴”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

古琴艺术作为中华传统音乐文化的瑰宝,以其清幽旷远的典雅意境流传千年、历久弥新。

Gǔ qín yì shù zuò wéi zhōng huá chuán tǒng yīn yuè wén huà de guī bǎo, yǐ qí qīng yōu kuàng yuǎn de diǎn yǎ yì jìng liú chuán qiān nián, lì jiǔ mí xīn.

“Nghệ thuật đàn cổ cầm với tư cách là viên ngọc quý của văn hóa âm nhạc truyền thống Trung Hoa, bằng ý cảnh thanh nhã khoáng đạt sâu lắng đã lưu truyền ngàn năm, càng trải qua thời gian lại càng tươi mới.”

Guqin art, a gem of traditional Chinese music, has been passed down for millennia with serene elegance.

Từ “琴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 琴 (qín)

琴 (qín) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “琴” có phiên âm Pinyin là “qín”, âm Hán Việt là “CẦM”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đàn (cổ cầm, dương cầm, nhạc cụ)” (tiếng Anh: guqin, musical instrument, stringed instrument).

Chữ 琴 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “琴” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 玉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2016-01-19T18:14:30+07:00