铜锣
Minh họa từ vựng 铜锣 (tóng luó)
tóng luó HÁN VIỆT: ĐỒNG LA

铜锣: Đồng La: tên một trấn (thị trấn nhỏ) thuộc huyện Miêu Lật, phía tây bắc Đài Loan

Đồng La: tên một trấn (thị trấn nhỏ) thuộc huyện Miêu Lật phía tây bắc Đài Loan

Nét viết & luyện viết chữ 铜锣

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 铜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỒNG (铜, phồn thể: 銅): thuộc bộ KIM (金), gồm 11 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 铜矿 (ĐỒNG KHOÁNG: mỏ đồng, quặng đồng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

铜
tóng ĐỒNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đồng (kim loại đồng)

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ ĐỒNG (铜, phồn thể: 銅): thuộc bộ KIM (金), gồm 11 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 铜矿 (ĐỒNG KHOÁNG: mỏ đồng, quặng đồng).

锣
luó LA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái chiêng; cái cồng; cái thanh la

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
金 KIM (Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.)

Chữ LA (锣, phồn thể: 鑼): thuộc bộ KIM (金), gồm 13 nét.

Câu ví dụ với từ “铜锣”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 铜锣.

Từ “铜锣” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 铜锣 (tóng luó)

铜锣 (tóng luó) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “铜锣” có phiên âm Pinyin là “tóng luó”, âm Hán Việt là “ĐỒNG LA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Đồng La: tên một trấn (thị trấn nhỏ) thuộc huyện Miêu Lật, phía tây bắc Đài Loan”.

Chữ 铜锣 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “铜锣” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 金. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-11-08T09:40:44+07:00