铜钹
Minh họa từ vựng 铜钹 (tóng bó)
tóng bó HÁN VIỆT: ĐỒNG BẠT

铜钹: chũm chọe; cái chảo đồng; cái trống đồng

chũm chọe cái chảo đồng cái trống đồng

Nét viết & luyện viết chữ 铜钹

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 铜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỒNG (铜, phồn thể: 銅): thuộc bộ KIM (金), gồm 11 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 铜矿 (ĐỒNG KHOÁNG: mỏ đồng, quặng đồng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

铜
tóng ĐỒNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đồng (kim loại đồng)

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ ĐỒNG (铜, phồn thể: 銅): thuộc bộ KIM (金), gồm 11 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 铜矿 (ĐỒNG KHOÁNG: mỏ đồng, quặng đồng).

钹
bó BẠT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chũm choẹ; cái xập xoã

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
金 KIM (Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.)

Chữ BẠT (钹, phồn thể: 鈸): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét.

Câu ví dụ với từ “铜钹”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他敲响了铜钹。

Tā qiāo xiǎng le tóng bó.

“Anh ấy đánh chũm chọe.”

Từ “铜钹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 铜钹 (tóng bó)

铜钹 (tóng bó) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “铜钹” có phiên âm Pinyin là “tóng bó”, âm Hán Việt là “ĐỒNG BẠT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chũm chọe; cái chảo đồng; cái trống đồng”.

Chữ 铜钹 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “铜钹” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 金. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-09-17T10:13:19+07:00