Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Âm nhạc
#4 HSK 6 Danh từ
收音机
shōu yīn jī THU ÂM CƠ

máy thu thanh, radio

应急广播系统能够在遭遇重大自然灾害断电断网的极端特殊情况下,通过太阳能应急收音机向灾区群众及时播发权威救灾指令。

Yìng jí guǎng bō xì tǒng néng gòu zài zāo yù zhòng dà zì rán zāi hài duàn diàn duàn wǎng de jí duān tè shū qíng kuàng xià, tōng guò tài yáng néng yìng jí shōu yīn jī xiàng zāi qū qún zhòng jí shí bō fā quán wēi jiù zāi zhǐ lìng.

“Hệ thống phát thanh khẩn cấp trong các trường hợp đặc biệt cực đoan khi gặp phải thảm họa thiên tai trọng đại bị cắt mạng mất điện, có thể thông qua chiếc máy thu thanh radio khẩn cấp chạy bằng năng lượng mặt trời kịp thời phát các chỉ thị cứu trợ thiên tai có thẩm quyền tới nhân dân vùng thảm họa.”

Bộ: 攴 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

由两院院士领衔的国家重大科技项目专家攻关组,进驻工程核心现场开展全天候技术指导。

Yóu liǎng yuàn yuàn shì lǐng xián de guó jiā zhòng dà kē jì xiàng mù zhuān jiā gōng guān zǔ, jìn zhù gōng chéng hé xīn xiàn chǎng kāi zhǎn quán tiān hòu jì shù zhǐ dǎo.

“Tổ nhóm xung kích chuyên gia dự án khoa học công nghệ trọng đại quốc gia do các viện sĩ Viện Hàn lâm hai viện dẫn đầu đã đóng chốt tại hiện trường cốt lõi của công trình để triển khai hướng dẫn kỹ thuật 24/24.”

#8 HSK 6 Danh từ

各级党政机关坚决贯彻落实中央八项规定精神,持之以恒纠治“四风”,切实减轻基层干部的形式主义负担。

Gè jí dǎng zhèng jī guān jiān jué guàn chè luò shí zhōng yāng bā xiàng guī dìng jīng shén, chí zhī yǐ héng jiū zhì "sì fēng ", qiè shí jiǎn qīng jī céng gàn bù de xíng shì zhǔ yì fù dān.

“Các cơ quan Đảng và chính quyền các cấp kiên quyết quán triệt thực hiện tinh thần Tám quy định của Trung ương, kiên trì không ngừng bài trừ 'Bốn tác phong xấu', giảm nhẹ thiết thực gánh nặng chủ nghĩa hình thức cho các cán bộ ở cơ sở.”

Bộ: 木 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Danh từ

安全生产人命关天,各部门必须压实安全生产主体责任,坚决防范遏制重特大安全事故悲剧发生。

Ān quán shēng chǎn rén mìng guān tiān, gè bù mén bì xū yā shí ān quán shēng chǎn zhǔ tǐ zé rèn, jiān jué fáng fàn è zhì zhòng tè dà ān quán shì gù bēi jù fā shēng.

“Sản xuất an toàn liên quan trực tiếp đến tính mạng con người, các ban ngành bắt buộc phải siết chặt trách nhiệm chủ thể sản xuất an toàn, kiên quyết ngăn chặn kiềm chế bi kịch thảm kịch tai nạn an toàn đặc biệt lớn xảy ra.”

Bộ: 心 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
脚踏
jiǎo tà CƯỚC ĐẠP

đạp chân

他脚踏滑板飞驰而来。

tā jiǎo tà huábǎn fēichí ér lái.

“Anh ấy đến với tốc độ nhanh trên ván trượt của mình.”

Bộ: 肉 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 4 Danh từ

在国际多边学术交流会议同声传译大厅里,与会专家戴上高保真无线同传耳机,流畅交流前沿学术观点。

Zài guó jì duō biān xué shù jiāo liú huì yì tóng shēng chuán yì dà tīng lǐ, yù huì zhuān jiā dài shàng gāo bǎo zhēn wú xiàn tóng chuán ěr jī, liú chàng jiāo liú qián yán xué shù guān diǎn.

“Bên trong đại sảnh dịch cabin đồng thời của Hội nghị Giao lưu Học thuật Đa phương Quốc tế, các chuyên gia tham dự đeo chiếc tai nghe ống nghe dịch đồng thời không dây độ trung thực cao, trao đổi lưu loát các quan điểm học thuật tiên phong.”

Bộ: 耳 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 3 Danh từ

中国青年正日益自信地走上世界科技与人文交流的大舞台,向全球展现新时代青年的风采与担当。

Zhōng guó qīng nián zhèng rì yì zì xìn dì zǒu shàng shì jiè kē jì yǔ rén wén jiāo liú de dà wǔ tái, xiàng quán qiú zhǎn xiàn xīn shí dài qīng nián de fēng cǎi yǔ dān dāng.

“Thanh niên Trung Quốc đang ngày càng tự tin bước lên vũ đài sân khấu lớn của giao lưu nhân văn và khoa học công nghệ thế giới, phô diễn trước toàn cầu phong thái và tinh thần gánh vác của thanh niên thời đại mới.”

Bộ: 舛 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 2 Danh từ

这种将大数据智能化分析与传统农业精细管理相结合的创新做法,在全国各省区得到了大力推广。

Zhè zhǒng jiāng dà shù jù zhì néng huà fēn xī yǔ chuán tǒng nóng yè jīng xì guǎn lǐ xiāng jié hé de chuàng xīn zuò fǎ, zài quán guó gè shěng qū dé dào le dà lì tuī guǎng.

“Cách làm phương pháp thực hiện đổi mới sáng tạo kết hợp giữa quản lý tỉ mỉ nông nghiệp truyền thống và phân tích thông minh hóa dữ liệu lớn này đã được nhân rộng mạnh mẽ tại các tỉnh thành khu vực trên cả nước.”

Bộ: 人 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Tính từ

在青年哲学思辨沙龙上,两位辩手就科技伦理问题展开了逻辑极其严密、交锋极为尖锐的论辩。

Zài qīng nián zhé xué sī biàn shā lóng shàng, liǎng wèi biàn shǒu jiù kē jì lún lǐ wèn tí zhǎn kāi le luó jí jí qí yán mì, jiāo fēng jí wéi jiān ruì de lùn biàn.

“Tại buổi tọa đàm tư duy triết học trẻ, hai bên tranh luận đã triển khai một màn tranh biện với logic vô cùng chặt chẽ và sự cọ xát góc nhìn cực kỳ sắc bén xoay quanh vấn đề đạo đức công nghệ.”

Bộ: 小 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →