口哨: còi; tiếng huýt sáo
Nét viết & luyện viết chữ 口哨
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHẨU (口): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 入口 (NHẬP KHẨU: lối vào, cửa vào, ngõ vào), 出口 (XUẤT KHẨU: xuất khẩu; cửa ra, lối ra), 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 进口 (TIẾN KHẨU: nhập khẩu; lối vào, cửa vào).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
miệng, mồm; cửa ngõ; nhân khẩu (lượng từ)
Chữ KHẨU (口): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 入口 (NHẬP KHẨU: lối vào, cửa vào, ngõ vào), 出口 (XUẤT KHẨU: xuất khẩu; cửa ra, lối ra), 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 进口 (TIẾN KHẨU: nhập khẩu; lối vào, cửa vào).
còi, tiếng còi; trạm gác, lính gác
Chữ SÁO (哨): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT).
Câu ví dụ với từ “口哨”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
裁判吹了口哨。
cáipàn chuī le kǒushào
“Người tham gia thổi còi.”
清脆的口哨声响起。
qīngcuì de kǒushào shēng xiǎngqǐ.
“Tiếng huýt sáo véo von vang lên.”
Từ “口哨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 口哨 (kǒushào)
口哨 (kǒushào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “口哨” có phiên âm Pinyin là “kǒushào”, âm Hán Việt là “KHẨU SÁO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “còi; tiếng huýt sáo”.
Chữ 口哨 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “口哨” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.