千瓦
Minh họa từ vựng 千瓦 (qiānwǎ)
qiānwǎ HÁN VIỆT: THIÊN NGÕA

千瓦: kilowatt; ki-lô-oát (kW)

kilowatt ki-lô-oát (kW)

Nét viết & luyện viết chữ 千瓦

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 千

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một nét PHIỆT nghiêng tựa dáng người, Chữ THẬP bên dưới vẹn mười mươi. Trăm lần nhân mười thành THIÊN vạn, Nghìn dặm đường xa vững bước đời.” — Chữ THIÊN (千) là chữ hình thanh kiêm chỉ sự, cấu tạo từ hình chữ NHÂN (人 - người, đóng vai trò gợi âm) kết hợp với nét ngang tạo thành chữ THẬP (十 - số mười) ở phần dưới. Cổ nhân dùng hình ảnh con người gắn liền với số mười để biểu thị đơn vị đếm lớn gấp mười lần hàng trăm là một nghìn (1.000). Nghĩa mở rộng chỉ số lượng vô cùng lớn lao như thiên biến vạn hóa.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

千
qiān THIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngàn

Bộ 十 (BỘ THẬP • 2 nét): Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.
Thành phần cấu tạo chữ:
丿 PHIỆT (Nét phẩy trên đầu, biến thể từ hình dáng con người (NHÂN 亻) gợi âm.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự nhân lên gấp bội, trọn vẹn bốn phương.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét PHIỆT nghiêng tựa dáng người, Chữ THẬP bên dưới vẹn mười mươi. Trăm lần nhân mười thành THIÊN vạn, Nghìn dặm đường xa vững bước đời.”

Chữ THIÊN (千) là chữ hình thanh kiêm chỉ sự, cấu tạo từ hình chữ NHÂN (人 - người, đóng vai trò gợi âm) kết hợp với nét ngang tạo thành chữ THẬP (十 - số mười) ở phần dưới. Cổ nhân dùng hình ảnh con người gắn liền với số mười để biểu thị đơn vị đếm lớn gấp mười lần hàng trăm là một nghìn (1.000). Nghĩa mở rộng chỉ số lượng vô cùng lớn lao như thiên biến vạn hóa.

瓦
wà NGOÃ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lợp (ngói)

Bộ 瓦 (BỘ NGÕA • 5 nét): Ngói lợp nhà, đồ đất nung, đồ gốm sứ.
Thành phần cấu tạo chữ:
瓦 NGÕA (Ngói lợp nhà, đồ đất nung, đồ gốm sứ.)

Chữ NGOÃ (瓦): thuộc bộ NGÕA (瓦), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 瓦解 (NGOÃ GIẢI: làm tan rã, sụp đổ tan rã hoàn toàn), 砖瓦 (CHUYÊN NGOÃ: gạch ngói, vật liệu xây dựng gạch ngói; từng viên gạch).

Câu ví dụ với từ “千瓦”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这台发电机有五千瓦功率。

Zhè tái fādiànjī yǒu wǔ qiānwǎ gōnglǜ.

“Cái máy phát điện này có công suất 5 kW.”

Ví dụ #2

这台空调功率是2千瓦。

zhè tái kōngtiáo gōnglǜ shì èr qiānwǎ.

“Công suất của chiếc máy điều hòa này là 2 kW.”

Từ “千瓦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 千瓦 (qiānwǎ)

千瓦 (qiānwǎ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “千瓦” có phiên âm Pinyin là “qiānwǎ”, âm Hán Việt là “THIÊN NGÕA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “kilowatt; ki-lô-oát (kW)”.

Chữ 千瓦 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “千瓦” có tổng cộng 7 nét viết, thuộc bộ thủ 十. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-05-19T15:23:29+07:00