会: biết (do học), sẽ, cuộc họp (huì); kế toán (kuài)
Nghĩa tiếng Anh (English): can/know how to, will, meeting (huì); accounting (kuài)
Nét viết & luyện viết chữ 会
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên đầu chữ NHÂN mái nhà, Dưới thêm mây VÂN giao hòa bốn phương. HỘI là gặp gỡ thân thương, Lĩnh hội tri thức mở đường tương lai.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
biết (do học), sẽ, cuộc họp (huì); kế toán (kuài)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu chữ NHÂN mái nhà, Dưới thêm mây VÂN giao hòa bốn phương. HỘI là gặp gỡ thân thương, Lĩnh hội tri thức mở đường tương lai.”
Câu ví dụ với từ “会”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
除了英语,他还会说流利的汉语。
Chúle Yīngyǔ, tā hái huì shuō liúlì de Hànyǔ.
“[huì - Trợ động từ / Danh từ] Ngoài tiếng Anh, anh ấy còn biết nói tiếng Trung lưu loát.”
I can cook.
姐姐在一家外贸公司当会计。
Jiějie zài yì jiā wàimào gōngsī dāng kuàijì.
“[kuài - Danh từ / Động từ] Chị gái làm kế toán tại một công ty ngoại thương.”
Can you speak a little Chinese?
Từ “会” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn