偶函数
Minh họa từ vựng 偶函数 (ǒu hánshù)
ǒu hánshù HÁN VIỆT: NGẪU HÀM SỐ

偶函数: hàm số chẵn

hàm số chẵn

Nét viết & luyện viết chữ 偶函数

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 偶

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (32 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGẪU (偶): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét. Từ ghép HSK: 偶尔 (NGẪU NHĨ: thỉnh thoảng, đôi khi), 偶然 (NGẪU NHIÊN: ngẫu nhiên, tình cờ, ngẫu hợp), 配偶 (PHỐI NGẪU: vợ/chồng, bạn đời, người phối ngẫu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

偶
ǒu hánshù NGẪU HÀM SỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hàm số chẵn

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.)

Chữ NGẪU (偶): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét. Từ ghép HSK: 偶尔 (NGẪU NHĨ: thỉnh thoảng, đôi khi), 偶然 (NGẪU NHIÊN: ngẫu nhiên, tình cờ, ngẫu hợp), 配偶 (PHỐI NGẪU: vợ/chồng, bạn đời, người phối ngẫu).

函
hán HÀM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hộp; vỏ bọc; phong bì (văn viết)

Bộ 凵 (BỘ KHẢM • 2 nét): Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.
Thành phần cấu tạo chữ:
凵 KHẢM (Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.) 乛 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ HÀM (函): thuộc bộ KHẢM (凵), gồm 8 nét, thành phần: 凵 (KHẢM) + 乛 (ẤT) + 丷 (BÁT).

数
shù / shǔ SỐ / SỔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

số, con số, toán học (shù); đếm, kể ra, bậc nhất (shǔ)

Bộ 攴 (BỘ PHÁC • 4 nét): Đánh nhẹ, gõ nhẹ, hành động dùng gậy thúc giục học tập, làm việc.
Thành phần cấu tạo chữ:
米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.) 女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Chữ SỐ (数, phồn thể: 數): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 13 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 女 (NỮ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 数学 (SỐ HỌC: toán học, môn Toán), 数量 (SỐ LƯỢNG: số lượng), 数字 (SỐ TỰ: con số, chữ số, kỹ thuật số), 数据 (SỐ CỨ: dữ liệu, số liệu).

Câu ví dụ với từ “偶函数”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

y等于x的平方是典型的偶函数。

Y děngyú x de píngfāng shì diǎnxíng de ǒu hánshù.

“y = x² là một hàm số chẵn điển hình.”

Ví dụ #2

常数函数既是偶函数也是奇函数。

Chángshù hánshù jìshì ǒu hánshù yěshì qí hánshù.

“Hàm hằng vừa là hàm số chẵn vừa là hàm số lẻ.”

Từ “偶函数” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 偶函数 (ǒu hánshù)

偶函数 (ǒu hánshù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “偶函数” có phiên âm Pinyin là “ǒu hánshù”, âm Hán Việt là “NGẪU HÀM SỐ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hàm số chẵn”.

Chữ 偶函数 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “偶函数” có tổng cộng 32 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-11-18T21:58:56+07:00