几千: vài nghìn
Nét viết & luyện viết chữ 几千
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (5 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Hai nét uốn lượn thanh tao, Dáng chiếc bàn nhỏ thấp cao gọn gàng. Chữ KỶ hỏi mấy rõ ràng, Vài ba người bạn rộn ràng niềm vui.” — Chữ KỶ (几) vốn là chữ tượng hình vẽ hình dáng chiếc bàn nhỏ thấp (trà kỷ) mà người xưa dùng để đặt sách vở, bình trà khi ngồi trên chiếu. Thời hiện đại, chữ KỶ (几) còn được dùng làm chữ giản thể cho chữ CƠ (幾 - gồm những sợi tơ nhỏ bé, biểu thị sự ít ỏi). Nhờ vậy, chữ mang nghĩa thông dụng nhất trong giao tiếp là đại từ nghi vấn hỏi số lượng ít ('mấy, vài') hoặc chỉ sự việc gần sát ('hầu như').
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mấy, vài (jǐ); hầu như, gần như, cái bàn nhỏ (jī)
Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét uốn lượn thanh tao, Dáng chiếc bàn nhỏ thấp cao gọn gàng. Chữ KỶ hỏi mấy rõ ràng, Vài ba người bạn rộn ràng niềm vui.”
Chữ KỶ (几) vốn là chữ tượng hình vẽ hình dáng chiếc bàn nhỏ thấp (trà kỷ) mà người xưa dùng để đặt sách vở, bình trà khi ngồi trên chiếu. Thời hiện đại, chữ KỶ (几) còn được dùng làm chữ giản thể cho chữ CƠ (幾 - gồm những sợi tơ nhỏ bé, biểu thị sự ít ỏi). Nhờ vậy, chữ mang nghĩa thông dụng nhất trong giao tiếp là đại từ nghi vấn hỏi số lượng ít ('mấy, vài') hoặc chỉ sự việc gần sát ('hầu như').
ngàn
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét PHIỆT nghiêng tựa dáng người, Chữ THẬP bên dưới vẹn mười mươi. Trăm lần nhân mười thành THIÊN vạn, Nghìn dặm đường xa vững bước đời.”
Chữ THIÊN (千) là chữ hình thanh kiêm chỉ sự, cấu tạo từ hình chữ NHÂN (人 - người, đóng vai trò gợi âm) kết hợp với nét ngang tạo thành chữ THẬP (十 - số mười) ở phần dưới. Cổ nhân dùng hình ảnh con người gắn liền với số mười để biểu thị đơn vị đếm lớn gấp mười lần hàng trăm là một nghìn (1.000). Nghĩa mở rộng chỉ số lượng vô cùng lớn lao như thiên biến vạn hóa.
Câu ví dụ với từ “几千”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他赚了几千块钱。
tā zhuànle jǐqiān kuài qián
“Anh ấy kiếm được vài nghìn tệ.”
这本书卖了几千本。
zhè běn shū mài le jǐqiān běn.
“Cuốn sách này đã bán được vài nghìn bản.”
Từ “几千” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 几千 (jǐ qiān)
几千 (jǐ qiān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “几千” có phiên âm Pinyin là “jǐ qiān”, âm Hán Việt là “KỈ THIÊN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vài nghìn”.
Chữ 几千 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “几千” có tổng cộng 5 nét viết, thuộc bộ thủ 几. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.