一点儿 Phồn thể: 一點兒
Minh họa từ vựng 一点儿
yìdiǎnr HÁN VIỆT: NHẤT ĐIỂM NHI

一点儿: một chút, một ít

một chút một ít

Nghĩa tiếng Anh (English): a little, a bit, slightly

Nét viết & luyện viết chữ 一点儿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 一

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (33 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một nét ngang thẳng giữa trời, Khởi đầu vạn vật rạng ngời thái sơ. Chữ NHẤT trọn vẹn ước mơ, Trước sau như một chẳng mờ lòng son.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

一
yī NHẤT

một

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang thẳng giữa trời, Khởi đầu vạn vật rạng ngời thái sơ. Chữ NHẤT trọn vẹn ước mơ, Trước sau như một chẳng mờ lòng son.”

点
diǎn ĐIỂM

giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chữ CHIÊM (占) xem tường, Dưới bốn chấm HỎA (灬) soi đường sáng trưng. Từng chấm nhỏ góp không ngừng, Kết thành chữ ĐIỂM (点) tưng bừng thành công.”

儿
ér NHI

trẻ em, con cái

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét PHIỆT, một nét cong, Dáng em bé nhỏ chạy vòng quanh sân. Chữ NHI con trẻ quây quần, Niềm vui cha mẹ mùa xuân gia đình.”

Câu ví dụ với từ “一点儿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

每天抽出一点儿时间坚持阅读优秀经典著作,久而久之就能积累起深厚的人文学识。

Měi tiān chōu chū yì diǎn ér shí jiān jiān chí yuè dú yōu xiù jīng diǎn zhù zuò, jiǔ ér jiǔ zhī jiù néng jī lěi qǐ shēn hòu de rén wén xué shí.

“Mỗi ngày dành ra một chút một ít thời gian kiên trì đọc các tác phẩm kinh điển xuất sắc, lâu dần sẽ có thể tích lũy nên học vấn nhân văn sâu dày.”

Dedicating a little time daily to read classics will accumulate profound humanistic knowledge over time.

Từ “一点儿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →