Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Toán học
#1 Chủ đề Từ vựng
线图
xiàn tú TUYẾN ĐỒ

biểu đồ

这张折线图显示了销售额。

Zhè zhāng zhéxiàn tú xiǎnshì le xiāoshòu'é.

“Biểu đồ đường gấp khúc này thể hiện doanh số bán hàng.”

Bộ: 糸 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Danh từ

随着医疗卫生条件的全面改善与人均生活水平的提升,我国居民人均预期寿命实现了显著增长。

Suí zhe yī liáo wèi shēng tiáo jiàn de quán miàn gǎi shàn yǔ rén jūn shēng huó shuǐ píng de tí shēng, wǒ guó jū mín rén jūn yù qī shòu mìng shí xiàn le xiǎn zhù zēng zhǎng.

“Cùng với sự cải thiện toàn diện của điều kiện y tế vệ sinh và mức sống người dân, tuổi thọ kỳ vọng bình quân của người dân nước ta đã tăng trưởng rõ rệt.”

Bộ: 干 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng
十九
shí jiǔ THẬP CỬU

mười chín

妹妹十九岁开始学习摄影。

mèimei shí jiǔ suì kāishǐ xuéxí shèyǐng.

“Em gái mười chín tuổi bắt đầu học nhiếp ảnh.”

#23 Chủ đề Từ vựng
十七
shíqī THẬP THẤT

mười bảy

十七十八力不全,二十七八正当年。

shíqī shíbā lìbùquán,èrshíqībā zhèngdāng nián。

“Mười bảy mười tám tuổi sức lực chưa đầy đủ, hai mươi bảy hai mươi tám tuổi là độ tuổi sức lực cường tráng.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →