这是“剪裁”的一个常用表达。
Zhè shì "jiǎncái" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "cắt may tạo dáng".”
Chủ đề Văn học và viết lách gồm 590 từ vựng, được chia thành 25 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
这是“剪裁”的一个常用表达。
Zhè shì "jiǎncái" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "cắt may tạo dáng".”
他写了一个白字。
tā xiěle yīgè báizì.
“Anh ấy đã viết sai một chữ.”
你的作文缺少排比句式。
nǐ de zuòwén quēshǎo páibǐ jùshì.
“Bài văn của bạn thiếu phép lặp cấu trúc.”
这两句诗的句法很特别。
zhè liǎngjùshī de jùfǎ hěn tèbié。
“Kết cấu của hai câu thơ này rất đặc biệt.”
小孩子从小开始背古诗。
Xiǎo háizi cóngxiǎo kāishǐ bèi gǔshī.
“Trẻ nhỏ bắt đầu học thơ cổ từ sớm.”
文学大师以“时间如同一条奔腾不息的浩荡长河”这一精妙的比喻,深刻抒发了对历史变迁与岁月沧桑的哲学慨叹。
Wén xué dà shī yǐ "shí jiān rú tóng yī tiáo bēn téng bù xī de hào dàng cháng hé" zhè yī jīng miào de bǐ yù, shēn kè shū fā le duì lì shǐ biàn qiān yǔ suì yuè cāng sāng de zhé xué kǎi tàn.
“Bậc thầy văn học bằng phép ẩn dụ ví von tinh tế 'Thời gian tựa như một dòng sông dài cuồn cuộn chảy xiết không ngừng' đã bộc bạch sâu sắc nỗi niềm cảm thán triết học về những biến chuyển lịch sử và thăng trầm dâu bể của thời gian.”
听起来像是童话故事。
tīng qǐlái xiàngshì tónghuàgùshì
“Nghe như một câu chuyện cổ tích.”
这部小说由他编译。
zhè bù xiǎoshuō yóu tā biānyì.
“Bộ tiểu thuyết này do anh ấy biên dịch.”
她能流利地读字喃经文。
tā néng liúlì de dú zì nán jīng wén.
“Cô ấy có thể đọc kinh văn chữ Nôm trôi chảy.”
这段文字诘屈聱牙。
zhè duàn wénzì jí qū áo yá.
“Đoạn văn này đọc rất khó.”
一百二十回抄本《红楼梦》。
yībǎi èrshí huí chāoběn “hónglóumèng”.
“Bản "Hồng Lâu Mộng" chép tay có 120 hồi.”
我国青年科学家在国际顶级学术期刊《自然》以封面文章形式发表了拓扑量子计算领域的里程碑式原创理论突破。
Wǒ guó qīng nián kē xué jiā zài guó jì dǐng jí xué shù qī kān 《 zì rán 》 yǐ fēng miàn wén zhāng xíng shì fā biǎo le tuò pū liàng zǐ jì suàn lǐng yù de lǐ chéng bēi shì yuán chuàng lǐ lùn tū pò.
“Các nhà khoa học trẻ nước ta đã công bố bước đột phá lý thuyết nguyên bản mang tính cột mốc trong lĩnh vực tính toán lượng tử tô-pô dưới hình thức bài báo trang bìa bìa sách trên tạp chí học thuật đỉnh cao quốc tế Nature.”
我买了一本新的字帖。
wǒ mǎile yī běn xīn de zìtiè.
“Tôi đã mua một tập chữ mẫu mới.”
妲己是商纣王最宠爱的妃子。
dájǐ shì shāng zhòu wáng zuì chǒng'ài de fēizi.
“Đát Kỷ là phi tần được Trụ Vương sủng ái nhất.”
“失败是成功之母”是一句俗语。
“shībài shì chénggōng zhī mǔ” shì yījù súyǔ.
“"Thất bại là mẹ của thành công" là một câu tục ngữ.”
《诗经》中的爱情诗很感人。
“shījīng” zhōng de àiqíng shī hěn gǎnrén.
“Những bài thơ tình trong Kinh Thi rất cảm động.”
备考的氛围非常紧张。
bèikǎo de fēnwéi fēicháng jǐnzhāng.
“Bầu không khí lúc chuẩn bị cho kỳ thi vô cùng căng thẳng.”
这幅画是他的大手笔。
zhè fú huà shì tā de dàshǒubǐ.
“Bức tranh này là một kiệt tác của ông ấy.”
他开始释义这句话。
tā kāishǐ shìyì zhè jù huà.
“Anh ấy bắt đầu giải nghĩa câu này.”
在科学与艺术交融专题展上,两院院士带领青年学子共同鉴赏通过超高分辨电子显微镜拍摄的奇妙微观纳米晶体对称之美。
Zài kē xué yǔ yì shù jiāo róng zhuān tí zhǎn shàng, liǎng yuàn yuàn shì dài lǐng qīng nián xué zǐ gòng tóng jiàn shǎng tōng guò chāo gāo fēn biàn diàn zi xiǎn wēi jìng pāi shè de qí miào wēi guān nà mǐ jīng tǐ duì chèn zhī měi.
“Tại triển lãm chuyên đề hòa quyện giữa nghệ thuật và khoa học, các Viện sĩ hai Viện Hàn lâm đã dẫn dắt các học trò trẻ cùng thưởng ngoạn đánh giá thưởng thức đánh giá vẻ đẹp đối xứng của các tinh thể nano vi mô kỳ diệu được chụp qua kính hiển vi điện tử độ phân giải siêu cao.”
国际顶级权威物理学期刊以封面文章形式,全文重点刊登了我国量子科学团队关于量子纠缠分发的突破性实验成果。
Guó jì dǐng jí quán wēi wù lǐ xué qī kān yǐ fēng miàn wén zhāng xíng shì, quán wén zhòng diǎn kān dēng le wǒ guó liàng zǐ kē xué tuán duì guān yú liàng zǐ jiū chán fēn fā de tū pò xìng shí yàn chéng guǒ.
“Tạp chí vật lý học có thẩm quyền hàng đầu thế giới dưới hình thức bài viết trang bìa đã đăng tải trang trọng toàn văn thành quả thực nghiệm mang tính đột phá của nhóm khoa học lượng tử nước ta về phân phối vướng víu lượng tử.”
他在文章里用了修辞手法。
tā zài wénzhāng li yòng le xiūcí shǒufǎ.
“Anh ấy đã sử dụng biện pháp tu từ trong bài văn.”
我常向出版社投稿。
wǒ cháng xiàng chūbǎnshè tóugǎo.
“Tôi thường nộp bài cho nhà xuất bản.”
我喜欢看奇幻小说。
wǒ xǐhuan kàn qíhuàn xiǎoshuō.
“Tôi thích đọc tiểu thuyết kỳ ảo.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết