剪裁
Minh họa từ vựng 剪裁 (jiǎncái)
jiǎncái HÁN VIỆT: TIỄN TÀI

剪裁: cắt may tạo dáng

cắt may tạo dáng

Nghĩa tiếng Anh (English): to tailor, to prune (a text)

Nét viết & luyện viết chữ 剪裁

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 剪

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIỄN (剪): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 11 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 剪刀 (TIỄN ĐAO: cây kéo, kéo cắt), 剪彩 (TIỄN THÁI: cắt băng khánh thành, cắt băng khai trương).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

剪
jiǎn TIỄN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cắt, bấm tỉa; cái kéo

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 2 nét): Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ TIỄN (剪): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 11 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 剪刀 (TIỄN ĐAO: cây kéo, kéo cắt), 剪彩 (TIỄN THÁI: cắt băng khánh thành, cắt băng khai trương).

裁
cái TÀI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cắt, may cắt; tinh giản cắt giảm (cáijiǎn); phán xử (cáipàn)

Bộ 衣 (BỘ Y • 6 nét): Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.
Thành phần cấu tạo chữ:
戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 衣 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.)

Chữ TÀI (裁): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét, thành phần: 戈 (QUA) + 十 (THẬP) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 总裁 (TỔNG TÀI: tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO), 裁缝 (TÀI PHÙNG: thợ may, người thợ cắt may), 裁判 (TÀI PHÁN: trọng tài; phán quyết trọng tài), 裁员 (TÀI VIÊN: cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên).

Câu ví dụ với từ “剪裁”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是“剪裁”的一个常用表达。

Zhè shì "jiǎncái" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "cắt may tạo dáng".”

Từ “剪裁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 剪裁 (jiǎncái)

剪裁 (jiǎncái) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “剪裁” có phiên âm Pinyin là “jiǎncái”, âm Hán Việt là “TIỄN TÀI”, thuộc từ loại Từ đơn và có nghĩa tiếng Việt là: “cắt may tạo dáng” (tiếng Anh: to tailor, to prune (a text)).

Chữ 剪裁 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “剪裁” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 刀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Mở rộng Cập nhật: 2016-05-24T21:45:56+07:00