鉴赏 Phồn thể: 鑑賞
Minh họa từ vựng 鉴赏 (jiànshǎng)
jiànshǎng HÁN VIỆT: GIÁM THƯỞNG

鉴赏: thưởng thức đánh giá, giám thưởng thưởng ngoạn nghệ thuật

thưởng thức đánh giá giám thưởng thưởng ngoạn nghệ thuật

Nghĩa tiếng Anh (English): to appreciate, to enjoy and evaluate (art), appreciation

Nét viết & luyện viết chữ 鉴赏

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鉴

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIÁM (鉴, phồn thể: 鑑): thuộc bộ KIM (金), gồm 13 nét. Từ ghép HSK: 鉴别 (GIÁM BIỆT: giám định, nhận biết phân biệt thật giả), 鉴定 (GIÁM ĐỊNH: thẩm định, nghiệm thu giám định chuyên môn), 鉴于 (GIÁM VU: xét thấy, căn cứ vào, nhân thấy), 借鉴 (TÁ GIÁM: tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鉴
jiànshǎng GIÁM THƯỞNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thưởng thức đánh giá, giám thưởng thưởng ngoạn nghệ thuật

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
金 KIM (Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.)

Chữ GIÁM (鉴, phồn thể: 鑑): thuộc bộ KIM (金), gồm 13 nét. Từ ghép HSK: 鉴别 (GIÁM BIỆT: giám định, nhận biết phân biệt thật giả), 鉴定 (GIÁM ĐỊNH: thẩm định, nghiệm thu giám định chuyên môn), 鉴于 (GIÁM VU: xét thấy, căn cứ vào, nhân thấy), 借鉴 (TÁ GIÁM: tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm).

赏
shǎng THƯỞNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thưởng, thưởng ngoạn ngắm cảnh; khen thưởng

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ THƯỞNG (赏, phồn thể: 賞): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 12 nét, thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 欣赏 (HÂN THƯỞNG: thưởng thức, chiêm ngưỡng, tán thưởng), 奖赏 (TƯỞNG THƯỞNG: ban thưởng, tưởng thưởng, phần thưởng).

Câu ví dụ với từ “鉴赏”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在科学与艺术交融专题展上,两院院士带领青年学子共同鉴赏通过超高分辨电子显微镜拍摄的奇妙微观纳米晶体对称之美。

Zài kē xué yǔ yì shù jiāo róng zhuān tí zhǎn shàng, liǎng yuàn yuàn shì dài lǐng qīng nián xué zǐ gòng tóng jiàn shǎng tōng guò chāo gāo fēn biàn diàn zi xiǎn wēi jìng pāi shè de qí miào wēi guān nà mǐ jīng tǐ duì chèn zhī měi.

“Tại triển lãm chuyên đề hòa quyện giữa nghệ thuật và khoa học, các Viện sĩ hai Viện Hàn lâm đã dẫn dắt các học trò trẻ cùng thưởng ngoạn đánh giá thưởng thức đánh giá vẻ đẹp đối xứng của các tinh thể nano vi mô kỳ diệu được chụp qua kính hiển vi điện tử độ phân giải siêu cao.”

At the science-art exhibition, academicians guided students to appreciate the symmetrical beauty of nanocrystals.

Từ “鉴赏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 鉴赏 (jiànshǎng)

鉴赏 (jiànshǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “鉴赏” có phiên âm Pinyin là “jiànshǎng”, âm Hán Việt là “GIÁM THƯỞNG”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thưởng thức đánh giá, giám thưởng thưởng ngoạn nghệ thuật” (tiếng Anh: to appreciate, to enjoy and evaluate (art), appreciation).

Chữ 鉴赏 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “鉴赏” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 金. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2013-05-14T15:02:05+07:00