刊登
Minh họa từ vựng 刊登 (kān dēng)
kān dēng HÁN VIỆT: SAN ĐĂNG

刊登: đăng tải, in ấn đăng báo/tạp chí

đăng tải in ấn đăng báo/tạp chí

Nghĩa tiếng Anh (English): to publish, to carry (an article in a paper/journal)

Nét viết & luyện viết chữ 刊登

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 刊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SAN (刊): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 5 nét, thành phần: 干 (CAN) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 刊登 (SAN ĐĂNG: đăng tải, in ấn đăng báo/tạp chí), 刊物 (SAN VẬT: ấn phẩm, tạp chí, tập san định kỳ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

刊
kān SAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

báo; tạp chí; tập san

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 2 nét): Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.
Thành phần cấu tạo chữ:
干 CAN (Cái khiên chắn che chở, can thiệp, khô ráo, làm việc.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ SAN (刊): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 5 nét, thành phần: 干 (CAN) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 刊登 (SAN ĐĂNG: đăng tải, in ấn đăng báo/tạp chí), 刊物 (SAN VẬT: ấn phẩm, tạp chí, tập san định kỳ).

登
dēng ĐĂNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

leo lên, trèo lên; bước lên; đăng tải

Bộ 癶 (BỘ BÁT • 5 nét): Hai bàn chân xoạc ra hai bên chuẩn bị leo trèo.
Thành phần cấu tạo chữ:
癶 BỘ BÁT (Hai bàn chân bước từng bước lên bậc cao.) 豆 BỘ ĐẬU (Chiếc mâm bồng đựng lễ vật dâng lên bàn thờ trên cao.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai chân vững bước trèo cao Tay dâng lễ vật đón chào vinh quang. Trên BÁT (癶) dưới ĐẬU (豆) vững vàng, Chữ ĐĂNG (登) vươn tới đỉnh vàng vinh quang.”

Chữ ĐĂNG (登) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hai bàn chân (癶) bước lên bậc thang, hai tay bưng chiếc đĩa tế (豆) đặt lên bàn thờ cao dâng thần linh. Sau mở rộng thành leo lên cao, đăng cơ, thi cử đỗ đạt bảng vàng.

Câu ví dụ với từ “刊登”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国际顶级权威物理学期刊以封面文章形式,全文重点刊登了我国量子科学团队关于量子纠缠分发的突破性实验成果。

Guó jì dǐng jí quán wēi wù lǐ xué qī kān yǐ fēng miàn wén zhāng xíng shì, quán wén zhòng diǎn kān dēng le wǒ guó liàng zǐ kē xué tuán duì guān yú liàng zǐ jiū chán fēn fā de tū pò xìng shí yàn chéng guǒ.

“Tạp chí vật lý học có thẩm quyền hàng đầu thế giới dưới hình thức bài viết trang bìa đã đăng tải trang trọng toàn văn thành quả thực nghiệm mang tính đột phá của nhóm khoa học lượng tử nước ta về phân phối vướng víu lượng tử.”

The leading physics journal published our quantum team's breakthrough on quantum entanglement distribution as a cover story.

Ví dụ #2

深刻领悟“刊登”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ kān dēng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “刊登” (đăng tải, in ấn đăng báo/tạp chí - SAN ĐĂNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "刊登" (đăng tải, in ấn đăng báo/tạp chí) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “刊登” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 刊登 (kān dēng)

刊登 (kān dēng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “刊登” có phiên âm Pinyin là “kān dēng”, âm Hán Việt là “SAN ĐĂNG”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đăng tải, in ấn đăng báo/tạp chí” (tiếng Anh: to publish, to carry (an article in a paper/journal)).

Chữ 刊登 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “刊登” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 刀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2019-09-29T17:50:35+07:00