Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Văn học và viết lách
#1 HSK 5 Danh từ

脚踏实地的奋斗胜过一切不切实际的空洞幻想,唯有实干才能托起伟大复兴的宏伟梦想。

Jiǎo tà shí dì de fèn dòu shèng guò yī qiè bù qiē shí jì de kōng dòng huàn xiǎng, wéi yǒu shí gàn cái néng tuō qǐ wěi dà fù xīng de hóng wěi mèng xiǎng.

“Sự phấn đấu kiên định vững vàng từng bước thực tế giá trị hơn mọi ảo tưởng xa vời viển vông, chỉ có hành động thực chất mới nâng đỡ được những ước mơ phục hưng vĩ đại.”

Bộ: 幺 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Danh từ

党和国家决定授予在杂交水稻攻关中作出卓越贡献的顶尖科学家“共和国勋章”与国家荣誉称号。

Dǎng hé guó jiā jué dìng shòu yǔ zài zá jiāo shuǐ dào gōng guān zhōng zuò chū zhuó yuè gòng xiàn de dǐng jiān kē xué jiā "gòng hé guó xūn zhāng" yǔ guó jiā róng yù chēng hào.

“Đảng và Nhà nước quyết định trao tặng Huân chương Cộng hòa và danh hiệu vinh dự nhà nước cho nhà khoa học hàng đầu có đóng góp trác tuyệt trong công cuộc nghiên cứu lúa lai.”

Bộ: 禾 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

我们要给青年科技拔尖人才充足的自由探索时间与稳定经费支持,让他们心无旁骛勇攀科学高峰。

Wǒ men yào gěi qīng nián kē jì bá jiān rén cái chōng zú de zì yóu tàn suǒ shí jiān yǔ wěn dìng jīng fèi zhī chí, ràng tā men xīn wú páng wù yǒng pān kē xué gāo fēng.

“Chúng ta phải trao cho các nhân tài xuất chúng khoa học công nghệ thanh niên đầy đủ thời gian tìm tòi tự do sung túc cùng sự hỗ trợ kinh phí ổn định, để họ toàn tâm toàn ý dũng cảm trèo lên đỉnh cao khoa học.”

#13 Chủ đề Từ vựng

请供应商在今天下班前发送最新报价。

qǐng gōng yìng shāng zài jīn tiān xià bān qián fā sòng zuì xīn bào jià 。

“Xin nhà cung ứng gửi báo giá mới nhất trước giờ tan làm hôm nay.”

Bộ: 手 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Động từ
出版
chū bǎn XUẤT BẢN

xuất bản

这部历时十余年精心编纂的中国古代科技史学术巨著,终于在国家级出版社正式出版面世。

Zhè bù lì shí shí yú nián jīng xīn biān zuǎn de zhōng guó gǔ dài kē jì shǐ xué shù jù zhù, zhōng yú zài guó jiā jí chū bǎn shè zhèng shì chū bǎn miàn shì.

“Bộ đại tác phẩm học thuật về lịch sử khoa học công nghệ cổ đại Trung Quốc được công phu biên soạn suốt hơn mười năm qua cuối cùng đã chính thức xuất bản ra mắt độc giả tại nhà xuất bản cấp quốc gia.”

Bộ: 凵 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Danh từ

国家版本馆典藏着数百万册珍贵古籍善本与近现代核心出版物,是守护中华文化根脉的国家级文化殿堂。

Guó jiā bǎn běn guǎn diǎn cáng zhāo shù bǎi wàn cè zhēn guì gǔ jí shàn běn yǔ jìn xiàn dài hé xīn chū bǎn wù, shì shǒu hù zhōng huá wén huà gēn mài de guó jiā jí wén huà diàn táng.

“Bảo tàng Phiên bản Quốc gia lưu trữ hàng triệu cuốn thư tịch cổ quý hiếm cùng các ấn phẩm cốt lõi thời cận hiện đại, là cung điện văn hóa cấp quốc gia gìn giữ cội nguồn mạch nguồn văn hóa dân tộc.”

Bộ: 片 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Danh từ

崇尚英雄才会产生英雄,争做英雄才能英雄辈出;无数英烈用生命铸就了共和国坚不可摧的钢铁长城。

Chóng shàng yīng xióng cái huì chǎn shēng yīng xióng, zhēng zuò yīng xióng cái néng yīng xióng bèi chū ; wú shù yīng liè yòng shēng mìng zhù jiù le gòng hé guó jiān bù kě cuī de gāng tiě cháng chéng.

“Tôn vinh anh hùng mới sinh ra anh hùng, phấn đấu làm anh hùng mới có anh hùng lớp lớp xuất hiện; biết bao anh hùng liệt sĩ đã dùng tính mạng máu xương đúc nên bức tường thành thép không thể phá vỡ của Tổ quốc.”

Bộ: 艸 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 3 Danh từ

这部深刻反映新时代大国重器研发历程的长篇报告文学,深深打动了全国各地的广大读者。

Zhè bù shēn kè fǎn yìng xīn shí dài dà guó zhòng qì yán fā lì chéng de cháng piān bào gào wén xué, shēn shēn dǎ dòng le quán guó gè dì de guǎng dà dú zhě.

“Tác phẩm văn học phóng sự dài tập phản ánh sâu sắc chặng đường nghiên cứu chế tạo đại khí quốc gia thời đại mới này đã làm lay động sâu sắc đông đảo độc giả bạn đọc trên khắp cả nước.”

Bộ: 言 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →