婉曲: biện pháp tu từ: nói giảm nói tránh nói khoé léo; uyển chuyển; khéo léo
Nét viết & luyện viết chữ 婉曲
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ UYỂN (婉): thuộc bộ NỮ (女), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 宀 (MIÊN) + 夕 (TỊCH).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
biện pháp tu từ: nói giảm nói tránh nói khoé léo; uyển chuyển; khéo léo
Chữ UYỂN (婉): thuộc bộ NỮ (女), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 宀 (MIÊN) + 夕 (TỊCH).
ca khúc; nhạc khúc; bài hát
Chữ KHÚC (曲): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 6 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 曲折 (KHÚC CHIẾT: khúc khuỷu, ngoằn ngoèo; gập ghềnh trắc trở), 曲子 (KHÚC TỬ: bản nhạc, khúc ca, giai điệu bài hát), 歪曲 (OAI KHÚC: bóp méo, xuyên tạc sự thật/lịch sử).
Câu ví dụ với từ “婉曲”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他用婉曲的方式表达不同意见。
Tā yòng wǎnqū de fāngshì biǎodá bùtóng yìjiàn.
“Anh ấy dùng cách nói khéo léo để bày tỏ ý kiến khác.”
Từ “婉曲” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn