婉曲
Minh họa từ vựng 婉曲
wǎnqū HÁN VIỆT: UYỂN KHÚC

婉曲: biện pháp tu từ: nói giảm nói tránh nói khoé léo; uyển chuyển; khéo léo

biện pháp tu từ: nói giảm nói tránh nói khoé léo uyển chuyển khéo léo

Nét viết & luyện viết chữ 婉曲

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 婉

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ UYỂN (婉): thuộc bộ NỮ (女), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 宀 (MIÊN) + 夕 (TỊCH).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

婉
wǎnqū UYỂN KHÚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

biện pháp tu từ: nói giảm nói tránh nói khoé léo; uyển chuyển; khéo léo

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.) 宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 夕 TỊCH (Buổi chiều tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.)

Chữ UYỂN (婉): thuộc bộ NỮ (女), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 宀 (MIÊN) + 夕 (TỊCH).

曲
qǔ KHÚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ca khúc; nhạc khúc; bài hát

Bộ 曰 (BỘ VIẾT • 6 nét): Nói rằng, thưa rằng, phát ra lời phán bảo.
Thành phần cấu tạo chữ:
曰 VIẾT (Nói rằng, thưa rằng, phát ra lời phán bảo.)

Chữ KHÚC (曲): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 6 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 曲折 (KHÚC CHIẾT: khúc khuỷu, ngoằn ngoèo; gập ghềnh trắc trở), 曲子 (KHÚC TỬ: bản nhạc, khúc ca, giai điệu bài hát), 歪曲 (OAI KHÚC: bóp méo, xuyên tạc sự thật/lịch sử).

Câu ví dụ với từ “婉曲”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他用婉曲的方式表达不同意见。

Tā yòng wǎnqū de fāngshì biǎodá bùtóng yìjiàn.

“Anh ấy dùng cách nói khéo léo để bày tỏ ý kiến khác.”

Từ “婉曲” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →