俗话: tục ngữ, câu nói dân gian thường nói
Nghĩa tiếng Anh (English): common saying, proverb, popular saying
Nét viết & luyện viết chữ 俗话
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỤC (俗): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 谷 (CỐC). Từ ghép HSK: 风俗 (PHONG TỤC: phong tục, tập quán), 俗话 (TỤC THOẠI: tục ngữ, câu nói dân gian thường nói), 通俗 (THÔNG TỤC: thông tục, bình dân dễ hiểu, đại chúng), 习俗 (TẬP TỤC: tập quán, phong tục tập quán truyền thống).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tục ngữ, câu nói dân gian thường nói
Chữ TỤC (俗): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 谷 (CỐC). Từ ghép HSK: 风俗 (PHONG TỤC: phong tục, tập quán), 俗话 (TỤC THOẠI: tục ngữ, câu nói dân gian thường nói), 通俗 (THÔNG TỤC: thông tục, bình dân dễ hiểu, đại chúng), 习俗 (TẬP TỤC: tập quán, phong tục tập quán truyền thống).
lời nói, câu chuyện, tiếng
Câu thơ nhớ chữ: “Đầu lưỡi uốn nhẹ thốt ra Nói lời hay đẹp nhà nhà mến yêu. Bên NGÔN (讠) bộ THIỆT (舌) dịu dàng, Chữ THOẠI (话) trao gửi muôn vàn tin yêu.”
Chữ THOẠI (话) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Ngôn (讠) và bộ Thiệt (舌 - lưỡi). Người xưa dạy: "Uốn lưỡi bảy lần trước khi nói", chiếc lưỡi điều khiển âm thanh phát ra lời nói chan chứa yêu thương hay gieo rắc tai họa.
Câu ví dụ với từ “俗话”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
俗话说“功夫不负有心人”,只要我们在基础科学研究中坚持坐住冷板凳、勇攀高峰,就一定能够取得重大突破。
Sú huà shuō "gōng fu bù fù yǒu xīn rén ", zhǐ yào wǒ men zài jī chǔ kē xué yán jiū zhōng jiān chí zuò zhù lěng bǎn dèng, yǒng pān gāo fēng, jiù yí dìng néng gòu qǔ dé zhòng dà tū pò.
“Tục ngữ dân gian có câu 'Có công mài sắt có ngày nên kim' (Công phu không phụ người có tâm), chỉ cần chúng ta trong nghiên cứu khoa học cơ bản kiên trì ngồi vững ghế lạnh, dũng cảm trèo lên đỉnh cao thì nhất định sẽ gặt hái được những đột phá trọng đại.”
As the saying goes, 'Constant dropping wears away a stone'; perseverance in basic research will surely yield breakthroughs.
深刻领悟“俗话”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ sú huà ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “俗话” (tục ngữ, câu nói dân gian thường nói - TỤC THOẠI) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "俗话" (tục ngữ, câu nói dân gian thường nói) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “俗话” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn