空想
Minh họa từ vựng 空想 (kōng xiǎng)
kōng xiǎng HÁN VIỆT: KHÔNG TƯỞNG

空想: tưởng tượng viển vông, ảo tưởng không tưởng

tưởng tượng viển vông ảo tưởng không tưởng

Nghĩa tiếng Anh (English): to daydream, fantasy, utopia, wishful thinking

Nét viết & luyện viết chữ 空想

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 空

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHÔNG (空): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 8 nét, thành phần: 穴 (HUYỆT) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 空调 (KHÔNG ĐIỀU: máy điều hòa, máy lạnh), 空气 (KHÔNG KHÍ: không khí), 填空 (ĐIỀN KHÔNG: điền vào chỗ trống, bài tập điền khuyết), 空间 (KHÔNG GIAN: không gian).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

空
kōng / kòng KHÔNG / KHỐNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trống rỗng, bầu trời, không trung (kōng); thời gian rảnh, chỗ trống (kòng)

Bộ 穴 (BỘ HUYỆT • 5 nét): Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.
Thành phần cấu tạo chữ:
穴 HUYỆT (Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.) 工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.)

Chữ KHÔNG (空): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 8 nét, thành phần: 穴 (HUYỆT) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 空调 (KHÔNG ĐIỀU: máy điều hòa, máy lạnh), 空气 (KHÔNG KHÍ: không khí), 填空 (ĐIỀN KHÔNG: điền vào chỗ trống, bài tập điền khuyết), 空间 (KHÔNG GIAN: không gian).

想
xiǎng TƯỞNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

muốn, nghĩ, nhớ

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
相 TƯỚNG (MỘC 木 + MỤC 目) (Dùng mắt (目) ngắm nhìn cái cây (木), biểu thị hình tướng sự vật và âm đọc.) 心 TÂM (Trái tim, tâm trí đang suy tư, tưởng nhớ hình bóng trong lòng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên cây MỘC có MỤC nhìn Dưới TÂM khắc cốt bóng hình chẳng quên TƯỞNG là suy nghĩ ngày đêm Nhớ nhung, mong muốn êm đềm trong tim.”

Chữ TƯỞNG (想) là chữ hình thanh kiêm hội ý tinh tế, gồm chữ TƯỚNG (相 - ghép từ bộ MỘC 木 và bộ MỤC 目) ở trên đóng vai trò biểu âm kiêm gợi hình ảnh, và bộ TÂM (心 - trái tim) ở dưới biểu ý. Khi đôi mắt (目) ngắm nhìn bóng cây (木), hình ảnh ấy khắc sâu vào trái tim (心), khiến ta suy ngẫm, ước muốn hoặc nhớ nhung người phương xa. Chữ TƯỞNG gói gọn cả lý trí ('suy nghĩ, muốn') lẫn tình cảm ('nhớ thương').

Câu ví dụ với từ “空想”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

空谈误国,实干兴邦;社会主义是干出来的,中华民族伟大复兴绝不是靠轻轻松松、敲锣打鼓空想就能实现的。

Kōng tán wù guó, shí gàn xīng bāng ; shè huì zhǔ yì shì gàn chū lái de, zhōng huá mín zú wěi dà fù xīng jué bú shì kào qīng qīng sōng sōng, qiāo luó dǎ gǔ kōng xiǎng jiù néng shí xiàn de.

“Nói suông hại nước, làm thực hưng thịnh bang gia; chủ nghĩa xã hội là nhờ hành động thực tế mà nên, sự phục hưng vĩ đại của dân tộc tuyệt đối không phải dựa vào việc mơ tưởng viển vông gõ chiêng đánh trống nhẹ nhàng mà có thể thực hiện được.”

Empty talk harms the nation, practical work prospers it; national rejuvenation cannot be realized by daydreaming.

Ví dụ #2

深刻领悟“空想”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ kōng xiǎng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “空想” (tưởng tượng viển vông, ảo tưởng không tưởng - KHÔNG TƯỞNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "空想" (tưởng tượng viển vông, ảo tưởng không tưởng) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “空想” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 空想 (kōng xiǎng)

空想 (kōng xiǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “空想” có phiên âm Pinyin là “kōng xiǎng”, âm Hán Việt là “KHÔNG TƯỞNG”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tưởng tượng viển vông, ảo tưởng không tưởng” (tiếng Anh: to daydream, fantasy, utopia, wishful thinking).

Chữ 空想 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “空想” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 穴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2016-10-02T16:50:32+07:00