讽刺: châm biếm, mỉa mai, trào phúng
Nghĩa tiếng Anh (English): to satirize, to mock, irony, satire
Nét viết & luyện viết chữ 讽刺
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÚNG (讽, phồn thể: 諷): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 风 (PHONG). Từ ghép HSK: 讽刺 (PHÚNG THÍCH: châm biếm, mỉa mai, trào phúng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
châm biếm; nói bóng gió; mỉa mai; trào phúng
Chữ PHÚNG (讽, phồn thể: 諷): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 风 (PHONG). Từ ghép HSK: 讽刺 (PHÚNG THÍCH: châm biếm, mỉa mai, trào phúng).
đâm, châm, chích; cái gai; tiếng chói tai
Chữ THÍCH (刺): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 刺激 (THÍCH KÍCH: kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp), 讽刺 (PHÚNG THÍCH: châm biếm, mỉa mai, trào phúng).
Câu ví dụ với từ “讽刺”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
鲁迅先生以犀利深刻的如椽巨笔,在小说中对旧社会的腐朽陋习进行了入木三分的讽刺与批判。
Lǔ xùn xiān shēng yǐ xī lì shēn kè de rú chuán jù bǐ, zài xiǎo shuō zhōng duì jiù shè huì de fǔ xiǔ lòu xí jìn xíng le rù mù sān fēn de fěng cì yǔ pī pàn.
“Đại văn hào Lỗ Tấn bằng ngòi bút sắc bén như lưỡi gươm trong các tác phẩm tiểu thuyết của mình đã châm biếm và phê phán sâu cay đến tận xương tủy những hủ tục mục nát của xã hội cũ.”
With a sharp pen, Mr. Lu Xun profoundly satirized and criticized the corrupt customs of the old society in his novels.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“讽刺”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ fěng cì ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “讽刺” (châm biếm, mỉa mai, trào phúng - PHÚNG THÍCH) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "讽刺" (châm biếm, mỉa mai, trào phúng) is crucial.
Từ “讽刺” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn