Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Văn học và viết lách
#12 Chủ đề Từ vựng

他对回族文化非常感兴趣,尤其是对回文的研究情有独钟。

Tā duì Huízú wénhuà fēicháng gǎn xìngqù, yóuqí shì duì Huíwén de yánjiū qíng yǒu dú zhōng.

“Anh ấy rất hứng thú với văn hóa Hồi, đặc biệt là dành một tình yêu đặc biệt cho việc nghiên cứu chữ viết Hồi.”

Bộ: 囗 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ

从微观量子纠缠到宏观星系演化,人类对大自然无穷奥秘的求知探索从未停止过前行的脚步。

Cóng wēi guān liàng zǐ jiū chán dào hóng guān xīng xì yǎn huà, rén lèi duì dà zì rán wú qióng ào mì de qiú zhī tàn suǒ cóng wèi tíng zhǐ guò qián xíng de jiǎo bù.

“Từ vướng víu lượng tử vi mô cho tới sự tiến hóa của các thiên hà vĩ mô, bước chân kiếm tìm và khám phá những điều bí ẩn vô tận của tự nhiên của loài người chưa bao giờ ngừng tiến bước.”

Bộ: 大 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng
虚词
xūcí HƯ TỪ

hư từ

“了”是一个常用的虚词。

“Le” shì yīgè chángyòng de xūcí.

““了” là một hư từ thường gặp trong tiếng Trung.”

Bộ: 虍 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →