史册
Minh họa từ vựng 史册 (shǐcè)
shǐcè HÁN VIỆT: SỬ SÁCH

史册: sử sách (ghi chép lịch sử cũng gọi là sử sách)

sử sách (ghi chép lịch sử cũng gọi là sử sách)

Nét viết & luyện viết chữ 史册

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 史

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SỬ (史): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 历史 (LỊCH SỬ: lịch sử).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

史
shǐ SỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Sử (họ Sử; Sử ký, công minh chính trực ghi lại chân lý ngàn năm.).

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ SỬ (史): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 历史 (LỊCH SỬ: lịch sử).

册
cè SÁCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quyển, cuốn, tập (sách); sổ sách

Bộ 冂 (BỘ QUYNH • 2 nét): Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.
Thành phần cấu tạo chữ:
冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.)

Câu thơ nhớ chữ: “Thẻ tre dài ngắn xếp hàng, Dây da buộc ngang dọc ngang vuông tròn. SÁCH (册) xưa lưu giữ lời vàng, Mở trang sử quý rạng ngời ngàn sau.”

Chữ SÁCH (册) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn mô tả hình ảnh những thanh thẻ tre, thẻ gỗ dài ngắn được xếp song song ngay ngắn và dùng hai sợi dây da bện ngang để buộc kết lại thành một tập. Trước khi phát minh ra giấy, người xưa khắc hoặc viết chữ lên các thẻ tre này để lưu giữ điển tịch, sắc lệnh và sử sách. Do đó, chữ SÁCH (册) mang nghĩa gốc là cuốn sách, quyển sổ, đồng thời là lượng từ chỉ tập sách, biểu trưng cho kho tàng tri thức và văn hiến nhân loại.

Câu ví dụ với từ “史册”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

名垂史册

míngchuíshǐcè

“Lưu tên sử sách”

Từ “史册” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 史册 (shǐcè)

史册 (shǐcè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “史册” có phiên âm Pinyin là “shǐcè”, âm Hán Việt là “SỬ SÁCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “sử sách (ghi chép lịch sử cũng gọi là sử sách)”.

Chữ 史册 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “史册” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-02-09T18:51:51+07:00