插画
Minh họa từ vựng 插画 (chāhuà)
chāhuà HÁN VIỆT: SÁP HỌA

插画: hình minh họa; tranh minh hoạ

hình minh họa tranh minh hoạ

Nét viết & luyện viết chữ 插画

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 插

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SÁP (插): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 十 (THẬP) + 臼 (CỮU).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

插
chā SÁP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cắm, lồng vào, xen vào

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 臼 CỮU (Cái cối đá giã gạo thời xưa.)

Chữ SÁP (插): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 十 (THẬP) + 臼 (CỮU).

画
huà HOẠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vẽ; bức tranh, họa phẩm

Bộ 田 (BỘ ĐIỀN • 5 nét): Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 / 聿 CÂY BÚT VẼ CỔ (Bàn tay cầm cây bút lông lông nhọn vẽ ranh giới.) 田 BỘ ĐIỀN (Thửa ruộng ô vuông được đo đạc vẽ ranh giới rõ ràng.) 凵 KHUNG BỨC HỌA (Khung viền bao bọc bức tranh tuyệt mỹ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Tay cầm bút vẽ rạch ròi Chia ranh thửa ruộng sáng ngời bức tranh. Giữa ĐIỀN (田) khung KHẢM (凵) bao quanh, Chữ HỌA (画) tô điểm bức tranh cuộc đời.”

Chữ HỌA (画/畫) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ bàn tay cầm chiếc bút lông (聿) chấm mực vẽ ranh giới bờ cõi cho các thửa ruộng (田). Sau này mở rộng thành nghệ thuật vẽ tranh hội họa ghi lại cái đẹp cuộc sống.

Câu ví dụ với từ “插画”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这本书的插画很精美。

zhè běn shū de chāhuà hěn jīngměi.

“Hình minh họa của cuốn sách này rất tinh xảo.”

Ví dụ #2

插画能更好地表达故事。

chāhuà néng gèng hǎo de biǎodá gùshi.

“Tranh minh họa có thể biểu đạt câu chuyện một cách tốt hơn.”

Từ “插画” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 插画 (chāhuà)

插画 (chāhuà) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “插画” có phiên âm Pinyin là “chāhuà”, âm Hán Việt là “SÁP HỌA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hình minh họa; tranh minh hoạ”.

Chữ 插画 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “插画” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-07-06T15:52:22+07:00