旧
代理
死亡
娇惯
Chủ đề: Giai đoạn cuộc đời • 526 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Giai đoạn cuộc đời (人生阶段)

Chủ đề Giai đoạn cuộc đời gồm 526 từ vựng, được chia thành 22 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giai đoạn cuộc đời
#7 HSK 6 Động từ

国家民法典明确规定了父母对未成年子女负有法定的抚养、教育和保护义务,切实保障儿童合法权益。

Guó jiā mín fǎ diǎn míng què guī dìng le fù mǔ duì wèi chéng nián zǐ nǚ fù yǒu fǎ dìng de fǔ yǎng, jiào yù hé bǎo hù yì wù, qiè shí bǎo zhàng ér tóng hé fǎ quán yì.

“Bộ luật Dân sự Quốc gia quy định rõ ràng cha mẹ có nghĩa vụ nuôi dưỡng, giáo dục và bảo vệ theo luật định đối với con cái chưa thành niên, bảo đảm thiết thực các quyền và lợi ích hợp pháp của trẻ em.”

Bộ: 心 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

中华白海豚作为国家一级重点保护水生珍稀哺乳动物,在我国南部沿海清洁海域繁衍生息。

Zhōng huá bái hǎi tún zuò wéi guó jiā yī jí zhòng diǎn bǎo hù shuǐ shēng zhēn xī bǔ rǔ dòng wù, zài wǒ guó nán bù yán hǎi qīng jié hǎi yù fán yǎn shēng xī.

“Cá heo trắng Trung Hoa với tư cách là loài động vật có vú quý hiếm sống dưới nước được bảo vệ trọng điểm cấp 1 quốc gia đang sinh sôi nảy nở tại các vùng biển sạch ven biển phía Nam nước ta.”

Bộ: 目 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ

良好的家风家教能够潜移默化地涵养青少年的健全人格与高尚教养,引导其树立正确的世界观人生观。

Liáng hǎo de jiā fēng jiā jiào néng gòu qián yí mò huà dì hán yǎng qīng shào nián de jiàn quán rén gé yǔ gāo shàng jiào yǎng, yǐn dǎo qí shù lì zhèng què de shì jiè guān rén shēng guān.

“Gia phong nề nếp gia giáo tốt đẹp có thể bồi dưỡng một cách tự nhiên nhân cách lành mạnh cùng sự giáo dưỡng thanh cao cho thanh thiếu niên, dẫn dắt các em xây dựng thế giới quan và nhân sinh quan đúng đắn.”

Bộ: 攴 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Danh từ

在父母眼中,每一个健康快乐成长着的孩子都是这个世界上独一无二、无可替代的无价宝贝。

Zài fù mǔ yǎn zhōng, měi yí gè jiàn kāng kuài lè chéng zhǎng zhe de hái zi dōu shì zhè ge shì jiè shàng dú yī wú èr, wú kě tì dài de wú jià bǎo bèi.

“Trong mắt các bậc cha mẹ, mỗi đứa con lớn lên khỏe mạnh và vui vẻ đều là báu vật vô giá độc nhất vô nhị không gì có thể thay thế trên thế gian này.”

Bộ: 贝 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Động từ

当听到为国家杂交水稻事业奉献毕生的功勋科学家逝世的噩耗时,全国数以亿计的人民群众自发沉痛悼念国之栋梁。

Dāng tīng dào wèi guó jiā zá jiāo shuǐ dào shì yè fèng xiàn bì shēng de gōng xūn kē xué jiā shì shì de è hào shí, quán guó shù yǐ yì jì de rén mín qún zhòng zì fā chén tòng dào niàn guó zhī dòng liáng.

“Khi nghe tin dữ nhà khoa học có công trạng lẫy lừng cống hiến cả cuộc đời cho sự nghiệp lúa lai của quốc gia từ trần qua đời, hàng trăm triệu quần chúng nhân dân trên khắp cả nước đã tự phát đau buồn tưởng niệm rường cột của quốc gia.”

Bộ: 艸 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →