哺乳: cho con bú, nuôi con bằng sữa mẹ; loài thú (thú có vú)
Nghĩa tiếng Anh (English): to breastfeed, lactation, mammal
Nét viết & luyện viết chữ 哺乳
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỘ (哺): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 十 (THẬP) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 哺乳 (BỘ NHŨ: cho con bú, nuôi con bằng sữa mẹ; loài thú (thú có vú)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cho con bú, nuôi con bằng sữa mẹ; loài thú (thú có vú)
Chữ BỘ (哺): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 十 (THẬP) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 哺乳 (BỘ NHŨ: cho con bú, nuôi con bằng sữa mẹ; loài thú (thú có vú)).
sinh sản; sinh đẻ
Câu thơ nhớ chữ: “Móng tay ấp ủ đứa con thơ, Bầu sữa ngọt ngào vạn ước mơ. Công mẹ nuôi con như trời biển, Khắc ghi ơn nặng mãi tôn thờ.”
Chữ NHŨ (乳) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhũ 乳 gồm chữ Phù (孚 - người mẹ xòe tay ấp ủ chở che đứa con bé bỏng) kết hợp với nét uốn khúc tượng hình bầu sữa mẹ. Tác giả liên hệ hình ảnh thiêng liêng: giọt sữa mẹ là tinh huyết kết tinh từ tình mẫu tử trời biển nuôi nấng hình hài con trẻ khôn lớn nên người, răn dạy bổn phận làm con phải suốt đời ghi nhớ công ơn bú mớm sinh thành.
Câu ví dụ với từ “哺乳”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
中华白海豚作为国家一级重点保护水生珍稀哺乳动物,在我国南部沿海清洁海域繁衍生息。
Zhōng huá bái hǎi tún zuò wéi guó jiā yī jí zhòng diǎn bǎo hù shuǐ shēng zhēn xī bǔ rǔ dòng wù, zài wǒ guó nán bù yán hǎi qīng jié hǎi yù fán yǎn shēng xī.
“Cá heo trắng Trung Hoa với tư cách là loài động vật có vú quý hiếm sống dưới nước được bảo vệ trọng điểm cấp 1 quốc gia đang sinh sôi nảy nở tại các vùng biển sạch ven biển phía Nam nước ta.”
The Chinese white dolphin, as a national first-class protected aquatic mammal, thrives in clean southern coastal waters.
深刻领悟“哺乳”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ bǔ rǔ ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “哺乳” (cho con bú, nuôi con bằng sữa mẹ - BÚ NHŨ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "哺乳" (cho con bú, nuôi con bằng sữa mẹ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “哺乳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 哺乳 (bǔ rǔ)
哺乳 (bǔ rǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “哺乳” có phiên âm Pinyin là “bǔ rǔ”, âm Hán Việt là “BỘ NHŨ”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cho con bú, nuôi con bằng sữa mẹ; loài thú (thú có vú)” (tiếng Anh: to breastfeed, lactation, mammal).
Chữ 哺乳 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “哺乳” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.