嗝屁
Minh họa từ vựng 嗝屁
gé pì HÁN VIỆT: CÁCH THÍ

嗝屁: Đi rồi (chết; qua đời) (tiếng Đài Loan cách nói gián tiếp một người nào đó đã qua đời); chết; xong đời

Đi rồi (chết qua đời) (tiếng Đài Loan cách nói gián tiếp một người nào đó đã qua đời) chết xong đời

Nét viết & luyện viết chữ 嗝屁

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 嗝

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÁCH (嗝): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 13 nét (10 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

嗝
gé pì CÁCH THÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Đi rồi (chết; qua đời) (tiếng Đài Loan cách nói gián tiếp một người nào đó đã qua đời); chết; xong đời

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 13 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ CÁCH (嗝): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 13 nét (10 nét phụ).

屁
gé pì CÁCH THÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Đi rồi (chết; qua đời) (tiếng Đài Loan cách nói gián tiếp một người nào đó đã qua đời); chết; xong đời

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 比 BỈ (So sánh, đứng cạnh nhau đọ chiều cao.)

Chữ THÍ (屁): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 比 (BỈ). Từ ghép HSK: 屁股 (THÍ CỔ: mông, đít; phần đuôi phía sau).

Câu ví dụ với từ “嗝屁”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 嗝屁.

Từ “嗝屁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →