逝世
Minh họa từ vựng 逝世
shì shì HÁN VIỆT: THỆ THẾ

逝世: từ trần, qua đời, tạ thế (trang trọng)

từ trần qua đời tạ thế (trang trọng)

Nghĩa tiếng Anh (English): to pass away, to die (of respected persons), demise

Nét viết & luyện viết chữ 逝世

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 逝

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỆ (逝): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 逝世 (THỆ THẾ: từ trần, qua đời, tạ thế (trang trọng)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

逝
shì THỆ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chảy; trôi qua; qua đi (thời gian, dòng nước)

Bộ 辶 (BỘ QUAI XƯỚC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 斤 CÂN (Cái rìu đốn củi, đơn vị đo trọng lượng (1 cân TQ = 500g).)

Chữ THỆ (逝): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 逝世 (THỆ THẾ: từ trần, qua đời, tạ thế (trang trọng)).

世
shì THẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Thế (Thế gian, thời thế, cuộc đời, mang chí hướng tung hoành bốn bể lập công danh rạng rỡ dòng họ.).

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 5 nét): Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba chữ THẬP (十) nối liền nhau, Ba mươi năm chẵn trước sau một đời. Chữ THẾ (世) tiếp nối muôn nơi, Tre già măng mọc rạng ngời non sông.”

Chữ THẾ (世) là chữ chỉ sự kiêm tượng hình; theo Thuyết Văn Giải Tự, chữ được cấu tạo từ ba chữ THẬP (十 - mười) nối liền nhau thành số ba mươi (卅), vì người xưa quy ước ba mươi năm là một thế hệ khi con cái đã trưởng thành nối nghiệp cha ông. Trong Kim văn, chữ còn gợi hình ba chồi lá mọc nối tiếp trên một cành cây: lá cũ rụng đi thì lá mới lại đâm chồi. Từ nghĩa một thế hệ, chữ THẾ (世) mở rộng thành cuộc đời, thời đại và cõi nhân gian rộng lớn (THẾ GIỚI).

Câu ví dụ với từ “逝世”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

当听到为国家杂交水稻事业奉献毕生的功勋科学家逝世的噩耗时,全国数以亿计的人民群众自发沉痛悼念国之栋梁。

Dāng tīng dào wèi guó jiā zá jiāo shuǐ dào shì yè fèng xiàn bì shēng de gōng xūn kē xué jiā shì shì de è hào shí, quán guó shù yǐ yì jì de rén mín qún zhòng zì fā chén tòng dào niàn guó zhī dòng liáng.

“Khi nghe tin dữ nhà khoa học có công trạng lẫy lừng cống hiến cả cuộc đời cho sự nghiệp lúa lai của quốc gia từ trần qua đời, hàng trăm triệu quần chúng nhân dân trên khắp cả nước đã tự phát đau buồn tưởng niệm rường cột của quốc gia.”

Upon the demise of the hybrid rice pioneer, hundreds of millions mourned the passing of the national pillar.

Ví dụ #2

深刻领悟“逝世”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ shì shì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “逝世” (từ trần, qua đời, tạ thế (trang trọng) - THỆ THẾ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "逝世" (từ trần, qua đời, tạ thế (trang trọng)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “逝世” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →