抚养: nuôi dưỡng, nuôi nấng (con cái, trẻ nhỏ)
Nghĩa tiếng Anh (English): to foster, to bring up, to rear (children)
Nét viết & luyện viết chữ 抚养
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỦ (抚, phồn thể: 撫): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 无 (VÔ). Từ ghép HSK: 抚养 (PHỦ DƯỠNG: nuôi dưỡng, nuôi nấng (con cái, trẻ nhỏ)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vỗ về, an ủi, an ủi; làm dịu đi
Chữ PHỦ (抚, phồn thể: 撫): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 无 (VÔ). Từ ghép HSK: 抚养 (PHỦ DƯỠNG: nuôi dưỡng, nuôi nấng (con cái, trẻ nhỏ)).
nuôi, nuôi dưỡng, trồng; dưỡng (bệnh), rèn luyện
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu chữ DƯƠNG (羊) hiền hòa, Chân bước chữ GIỚI (介) chăm lo đêm ngày. Nuôi con phụng mẹ thảo ngay, Nhớ ghi chữ DƯỠNG (养) công dày biển sâu.”
Chữ DƯỠNG (养, phồn thể 養) là chữ hội ý kiêm hình thanh; trong Giáp cốt văn vẽ bàn tay cầm roi chăn dê (bộ DƯƠNG 羊), sang chữ phồn thể đổi thành bộ DƯƠNG (羊 - biểu âm kiêm chỉ thực phẩm bổ dưỡng) ở trên và bộ THỰC (食 - thức ăn) ở dưới. Dạng giản thể (养) giữ hình chữ DƯƠNG (羊) ở trên cùng các nét phẩy mác và sổ ở dưới, biểu thị việc chăm sóc, nuôi nấng con cái, phụng dưỡng cha mẹ và tu dưỡng đạo đức.
Câu ví dụ với từ “抚养”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家民法典明确规定了父母对未成年子女负有法定的抚养、教育和保护义务,切实保障儿童合法权益。
Guó jiā mín fǎ diǎn míng què guī dìng le fù mǔ duì wèi chéng nián zǐ nǚ fù yǒu fǎ dìng de fǔ yǎng, jiào yù hé bǎo hù yì wù, qiè shí bǎo zhàng ér tóng hé fǎ quán yì.
“Bộ luật Dân sự Quốc gia quy định rõ ràng cha mẹ có nghĩa vụ nuôi dưỡng, giáo dục và bảo vệ theo luật định đối với con cái chưa thành niên, bảo đảm thiết thực các quyền và lợi ích hợp pháp của trẻ em.”
The Civil Code stipulates parents' statutory obligations to rear, educate, and protect minor children, safeguarding children's rights.
深刻领悟“抚养”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ fǔ yǎng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “抚养” (nuôi dưỡng, nuôi nấng (con cái, trẻ nhỏ) - PHỦ DƯỠNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "抚养" (nuôi dưỡng, nuôi nấng (con cái, trẻ nhỏ)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “抚养” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn