抓: bắt, tóm lấy, chộp; nắm bắt, tập trung chỉ đạo
Nghĩa tiếng Anh (English): to grab, to catch, to seize, to pay special attention to
Nét viết & luyện viết chữ 抓
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRẢO (抓): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 爪 (TRẢO). Từ ghép HSK: 抓紧 (TRẢO KHẨN: khẩn trương, tranh thủ, nắm chặt (thời cơ/tiến độ)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bắt, tóm lấy, chộp; nắm bắt, tập trung chỉ đạo
Chữ TRẢO (抓): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 爪 (TRẢO). Từ ghép HSK: 抓紧 (TRẢO KHẨN: khẩn trương, tranh thủ, nắm chặt (thời cơ/tiến độ)).
Câu ví dụ với từ “抓”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们要紧紧抓住新一轮科技革命和产业变革的历史机遇,加快培育和壮大新质生产力。
Wǒ men yào jǐn jǐn zhuā zhù xīn yī lún kē jì gé mìng hé chǎn yè biàn gé de lì shǐ jī yù, jiā kuài péi yù hé zhuàng dà xīn zhì shēng chǎn lì.
“Chúng ta phải nắm bắt chộp lấy thật chắc thời cơ lịch sử của cuộc cách mạng công nghiệp và cách mạng khoa học công nghệ đợt mới, đẩy nhanh nuôi dưỡng và lớn mạnh lực lượng sản xuất chất lượng mới.”
We must firmly seize historic opportunities of the new technological revolution to foster new productive forces.
Từ “抓” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn